Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
13さいの少年、アメリカでつかまり家族と話せなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

13さいの少年しょうねん、アメリカアメリカでつかまり家族かぞくと話はなせなくなる

N4
17/10/2025211
13さいの少年、アメリカでつかまり家族と話せなくなる
0:00

アメリカアメリカで、13歳さいの少年しょうねんが警察けいさつに逮捕たいほされました。そのあと、移民税関捜査局いみんぜいかんそうさきょくに連つれて行いかれました。少年しょうねんの家族かぞくは、少年しょうねんがどこにいるか説明せつめいを受うけていません。
少年しょうねんの家族かぞくは、ブラジルからアメリカアメリカに移住いじゅうしてきました。そして、アメリカアメリカに住すむための手続てつづきをしています。
少年しょうねんの母親ははおやは、警察けいさつから「息子むすこが逮捕たいほされたので、迎むかえに来きてください」と電話でんわをもらいました。警察けいさつに行いくと、息子むすこは移民税関捜査局いみんぜいかんそうさきょくに連つれて行いかれたと言いわれました。母親ははおやは「息子むすこはどこへ行いったのか聞きいても、教おしえてくれませんでした」と話はなしています。
少年しょうねんの弁護士べんごしは「逮捕たいほされた理由りゆうが何かに関係かんけいなく、法律ほうりつに従したがって手続てつづきを受うける権利けんりがあります。子どもこどもなら、特とくにそうです」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N432%
N316%
N25%
N111%

Từ vựng (27)

アメリカアメリカN5
Mỹdanh từ
少年しょうねんN3
thiếu niêndanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほする
bắt giữđộng từ
移民税関捜査局いみんぜいかんそうさきょくN1
Cục Di trú và Hải quandanh từ
連つれて行いく
dẫn điđộng từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
説明せつめいする
giải thíchđộng từ
受うける
nhậnđộng từ
移住いじゅうするN1
di cưđộng từ
住すむN5
sốngđộng từ
手続てつづきN2
thủ tụcdanh từ
母親ははおやN3
mẹdanh từ
息子むすこ
con traidanh từ
迎むかえに来きる
đến đónđộng từ
電話でんわN5
điện thoạidanh từ
聞きく
hỏiđộng từ
教おしえるN5
cho biếtđộng từ
弁護士べんごし
luật sưdanh từ
理由りゆうN5
lý dodanh từ
関係かんけいなく
không liên quanphó từ
法律ほうりつN4
luật phápdanh từ
従したがう
tuân theođộng từ
手続てつづきを受うけるN2
làm thủ tụcđộng từ
権利けんり
quyền lợidanh từ
子どもこどもN5
trẻ emdanh từ
特とくにN5
đặc biệt làphó từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + は + thông tin + ですN4
Mẫu câu giới thiệu hoặc xác nhận thông tin về chủ đề được nói đến.少年の家族は、ブラジルからアメリカに移住してきました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.アメリカに住むための手続きをしています。
Động từ thể て + ください N4
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.息子が逮捕されたので、迎えに来てください。

Câu hỏi

少年しょうねんはどこで逮捕たいほされましたか?

1/5
Aブラジル
Bアメリカ
C日本
Dカナダ

Bài báo liên quan