Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
八丈島 台風から1週間

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

八丈島はちじょうじま 台風たいふうから1週間しゅうかん

N4
16/10/2025392
八丈島 台風から1週間
0:00

伊豆諸島いずしょとうが台風たいふうの被害ひがいを受うけて、16日にちで1週間しゅうかんです。

伊豆諸島いずしょとうの八丈島はちじょうじまでは、300以上いじょうの家いえなどが壊こわれました。水道すいどうも壊こわれて、島しまの20%ぐらいの人ひとは、水道すいどうを使つかうことができません。山やまが崩くずれた所ところなどに住すむ130人にん以上いじょうが、今いまも、避難所ひなんじょにいます。

八丈町はちじょうまちは、16日にちからボランティアの受うけ付つけを始はじめました。しかし、ボランティアが泊とまったり食事しょくじをしたりする所ところがありません。

八丈町はちじょうまちは、準備じゅんびができるまでは、島しまに住すむ人ひとにボランティアをしてもらうと話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N431%
N314%
N23%
N17%

Từ vựng (24)

伊豆諸島いずしょとう
Quần đảo Izudanh từ
台風たいふうN4
Bãodanh từ
被害ひがいN3
Thiệt hạidanh từ
受うけるN4
Chịu, nhậnđộng từ
週間しゅうかんN3
Tuần lễdanh từ
八丈島はちじょうじま
Đảo Hachijōdanh từ
家いえN5
Nhàdanh từ
壊こわれるN4
Bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
水道すいどうN4
Nước máydanh từ
使つかうN5
Sử dụngđộng từ
山やまN5
Núidanh từ
崩くずれるN2
Sụp đổđộng từ
所ところN5
Nơi, chỗdanh từ
住すむN5
Sốngđộng từ
避難所ひなんじょ
Nơi trú ẩndanh từ
町まちN3
Thị trấndanh từ
ボランティア
Tình nguyện viêndanh từ
受うけ付つけN4
Tiếp nhậndanh từ
始はじめるN4
Bắt đầuđộng từ
泊とまるN4
Ở lại, trọ lạiđộng từ
食事しょくじN3
Bữa ăndanh từ
準備じゅんびN3
Chuẩn bịdanh từ
出来できるN3
Có thểđộng từ
話はなすN5
Nóiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + など N4
"Như là, chẳng hạn như" (dùng để liệt kê).伊豆諸島の八丈島では、300以上の家などが壊れました。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Có thể làm ~, diễn tả khả năng làm được việc gì đó.島の20%ぐらいの人は、水道を使うことができません。
Danh từ + から N4
Từ ~, biểu thị điểm bắt đầu của thời gian hoặc địa điểm.八丈町は、16日からボランティアの受け付けを始めました。
Động từ thể từ điển + までは N4
Cho đến khi ~, diễn tả thời điểm kết thúc của một hành động hoặc trạng thái.準備ができるまでは、島に住む人にボランティアをしてもらうと話しています。

Câu hỏi

八丈町はちじょうまちがボランティアについて話はなしていることは何なんですか。

1/5
Aボランティアは必要ないと考えています。
B島の外から多くのボランティアを受け入れる予定です。
Cボランティアのための宿泊や食事の場所がすぐに用意できます。
D準備ができるまでは、島に住む人にボランティアをしてもらいます。

Bài báo liên quan