Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エジプトの古いお墓から絵がなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エジプトの古ふるいお墓はかから絵えがなくなる

N4
09/10/2025260
エジプトの古いお墓から絵がなくなる
0:00

エジプトのカイロの近ちかくにあるサッカラ遺跡いせきで、4000年以上いじょう前まえの絵えがなくなっていることがわかりました。この絵えは古代こだいエジプトの暦こよみで、墓はかの中なかの石いしの壁かべに描かいてありました。墓はかは2019年ねんから開あけていませんでした。
エジプトでは先月せんげつ、3000年前ねんまえの金きんの腕輪うでわが博物館はくぶつかんから盗ぬすまれて、売うられていたことがわかりました。
古ふるい文化財ぶんかざいがなくなっていることについて、エジプトの政府せいふは調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N419%
N323%
N20%
N115%

Từ vựng (21)

エジプト
Ai Cậpdanh từ
カイロ
Cairodanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
絵えN5
tranhdanh từ
古代こだいエジプト
Ai Cập cổ đạidanh từ
暦こよみ
lịchdanh từ
墓はかN3
mộdanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
石いしN5
đádanh từ
壁かべN4
tườngdanh từ
描かく
vẽđộng từ
開あけるN5
mởđộng từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
金きんN5
vàngdanh từ
腕輪うでわ
vòng taydanh từ
博物館はくぶつかんN3
bảo tàngdanh từ
盗ぬすむN4
ăn trộmđộng từ
売うる
bánđộng từ
文化財ぶんかざいN3
di sản văn hóadanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
調しらべるN5
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + の + Danh từ N5
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, trong đó danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai.エジプトのカイロの近くにあるサッカラ遺跡で、4000年以上前の絵がなくなっていることがわかりました。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái hiện tại của một hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn, hoặc trạng thái hiện tại.4000年以上前の絵がなくなっていることがわかりました。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ điểm xuất phát về thời gian, địa điểm, nguyên nhân, lý do.墓は2019年から開けていませんでした。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra.エジプトの政府は調べています。
Động từ thể thông thường + ことについてN4
Diễn tả ý nghĩa "về việc...", dùng để nói về chủ đề của sự việc.古い文化財がなくなっていることについて、エジプトの政府は調べています。

Câu hỏi

サッカラ遺跡いせきでなくなったものは何なにですか。

1/5
A古代エジプトの暦の絵
B金の腕輪
C石の壁
D博物館

Bài báo liên quan