Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マルタで日本人の男、猫をいじめて2年のけいむ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マルタで日本人にほんじんの男おとこ、猫ねこをいじめて2年ねんのけいむ

N4
16/10/2025519
マルタで日本人の男、猫をいじめて2年のけいむ
0:00

ヨーロッパのマルタで、日本人にほんじんの男おとこが猫ねこを殺ころした罪つみで警察けいさつに逮捕たいほされました。裁判所さいばんしょは14日じゅうよっか、男おとこに2年ねん刑務所けいむしょに入はいるように命令めいれいしました。罰金ばっきん260万円まんえんも払はらわなければなりません。
マルタでは6月がつから、体からだを切きられた猫ねこがたくさん見みつかっていました。警察けいさつは防犯ぼうはんカメラの映像えいぞうなどから男おとこを調しらべました。男おとこは8月がつ、警察けいさつに捕つかまったとき、警察官けいさつかん2人にんにけがをさせました。
裁判さいばんで男おとこは「猫ねこは、金かねを取とろうとする女おんなと同おなじだ」などと言いいました。男おとこは猫ねこを虐待ぎゃくたいしたことを認みとめていました。
マルタには猫ねこがたくさんいて、「猫ねこの楽園らくえん」とも呼よばれています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N417%
N331%
N23%
N13%

Từ vựng (30)

ヨーロッパN4
Châu Âudanh từ
男おとこN5
đàn ôngdanh từ
猫ねこN5
mèodanh từ
殺ころすN4
giếtđộng từ
罪つみ
tộidanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
14日じゅうよっか
ngày 14danh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
命令めいれいするN3
ra lệnhđộng từ
罰金ばっきん
tiền phạtdanh từ
払はらう
trảđộng từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
切きるN5
cắtđộng từ
防犯ぼうはんカメラ
camera an ninhdanh từ
映像えいぞう
hình ảnhdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
捕つかまる
bị bắtđộng từ
警察官けいさつかん
cảnh sátdanh từ
裁判さいばんN3
phiên tòadanh từ
金かね
tiềndanh từ
取とるN5
lấyđộng từ
女おんな
phụ nữdanh từ
同おなじ
giốngtính từ
虐待ぎゃくたいする
ngược đãiđộng từ
認みとめるN5
thừa nhậnđộng từ
楽園らくえん
thiên đườngdanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ない (bỏ い) + なければなりません N4
Diễn tả sự bắt buộc, phải làm gì đó.罰金260万円も払わなければなりません。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ, hoặc căn cứ.警察は防犯カメラの映像などから男を調べました。
Thể thường + とき N5
Diễn tả thời điểm khi một hành động xảy ra.男は8月、警察に捕まったとき、警察官2人にけがをさせました。
Động từ thể ようとする N4
Diễn tả ý định cố gắng làm gì đó, hoặc sắp làm gì đó.猫は、金を取ろうとする女と同じだ。

Câu hỏi

日本人にほんじんの男おとこはどこで逮捕たいほされましたか?

1/5
A日本
Bマルタ
Cアメリカ
Dイタリア

Bài báo liên quan