Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
娘といっしょに絵をかくことをはじめました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

娘むすめといっしょに絵えをかくことをはじめました

N4
12/10/2025480
娘といっしょに絵をかくことをはじめました
0:00

私わたしの娘むすめは3歳さいです。絵えをかくのが大好きだいすきです。でも、私わたしは絵えが上手じょうずではないので、娘むすめと一緒いっしょに絵えをかいたことはありません。娘むすめはいつも1人りで絵えをかいています。
先週せんしゅう、母ははがうちに来きたとき、娘むすめと絵えをかいて遊あそんでくれました。娘むすめはいつもよりずっと楽たのしそうでした。
そんなとき、テレビで「絵封筒えふうとう」というものを見みました。「絵封筒えふうとう」は、封筒ふうとうにかいた切手きっての周まわりに自分じぶんで絵えをかいて作つくります。テレビでは、鳥とりの絵えの切手きっての周まわりに木きをかいた絵封筒えふうとうを紹介しょうかいしていました。簡単かんたんにかいたものでしたが、かわいいと思おもいました。
ちょうど、母ははに娘むすめの写真しゃしんを送おくろうと思おもっていたので、私わたしも絵封筒えふうとうを作つくってみました。犬いぬの絵えの切手きってをはって、周まわりに草くさや太陽たいようをかきました。けっこううまくできました。
娘むすめのかいている絵えの周まわりに私わたしが簡単かんたんに絵えをかくやり方かただったら、私わたしでもできそうです。娘むすめはきっと喜よろこんでくれるでしょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N431%
N37%
N20%
N12%

Từ vựng (40)

私わたしN5
tôidanh từ
娘むすめN5
con gáidanh từ
歳さいN5
tuổidanh từ
絵えN5
tranhdanh từ
かくN5
vẽđộng từ
大好きだいすきN5
rất thíchtính từ
上手じょうずN5
giỏitính từ
一緒いっしょ
cùng nhauphó từ
{こと}
việcdanh từ
いつもN4
luôn luônphó từ
先週せんしゅうN5
tuần trướcdanh từ
母はは
mẹdanh từ
うちN4
nhàdanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
遊あそぶ
chơiđộng từ
くれるN4
cho, tặngđộng từ
楽たのしいN5
vuitính từ
そんなN4
như vậytính từ
テレビN5
tividanh từ
封筒ふうとうN5
phong bìdanh từ
切手きって
temdanh từ
周まわりN4
xung quanhdanh từ
自分じぶん
tự mìnhdanh từ
作つくるN5
làmđộng từ
鳥とりN5
chimdanh từ
木き
câydanh từ
紹介しょうかいN4
giới thiệudanh từ
簡単かんたんN4
đơn giảntính từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
ちょうどN1
vừa đúng lúcphó từ
写真しゃしん
ảnhdanh từ
送おくる
gửiđộng từ
犬いぬ
chódanh từ
草くさN4
cỏdanh từ
太陽たいようN4
mặt trờidanh từ
けっこう
kháphó từ
うまい
giỏitính từ
できる
có thểđộng từ
喜よろこぶN4
vui mừngđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.娘と一緒に絵をかいたことはありません。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (hoặc cho người thân mình) với ý biết ơn.母がうちに来たとき、娘と絵をかいて遊んでくれました。
Động từ thể て + みる N4
Diễn tả ý nghĩa "thử làm gì đó".私も絵封筒を作ってみました。

Câu hỏi

筆者の娘むすめはどんな{こと}が好すきですか。

1/5
A歌をうたうこと
B絵をかくこと
C本を読むこと
D料理をすること

Bài báo liên quan