Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
朝、体が青くなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

朝あさ、体からだが青あおくなりました

N5
20/03/2026651
朝、体が青くなりました
0:00

ある朝あさ、男おとこの人ひとは 体からだが 青あおく なりました。びっくりして、病院びょういんに 行いきました。
病院びょういんで、医者いしゃは「酸素さんそが 足たりない」と 思おもいました。でも、原因げんいんは ベッドの シーツでした。男おとこの人ひとは 上半身じょうはんしん裸はだかで 寝ねて、シーツの 色いろが 体からだに つきました。
男おとこの人ひとと 医者いしゃは 安心あんしんしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N418%
N314%
N25%
N10%

Từ vựng (21)

あるN5
mộtphó từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
男おとこの人ひとN5
người đàn ôngdanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
青あおいN5
xanhtính từ
びっくりするN5
ngạc nhiênđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
行いくN5
điđộng từ
医者いしゃN5
bác sĩdanh từ
酸素さんそN3
oxydanh từ
足たりるN5
đủđộng từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
ベッドN5
giườngdanh từ
シーツN5
ga trải giườngdanh từ
上半身じょうはんしんN4
thân trêndanh từ
裸はだかN4
khỏa thândanh từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
色いろN5
màu sắcdanh từ
つくN5
dính, bámđộng từ
あんしんするN5
yên tâmđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Sử dụng để giới thiệu hoặc nhấn mạnh một chủ đề nào đó trong câu, xác định thông tin về chủ thể.ある朝、男の人は 体が 青く なりました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại, hành động đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.びっくりして、病院に 行きました。
Động từ thể て、Động từN5
Nối các hành động theo trình tự thời gian, hành động này xảy ra rồi đến hành động tiếp theo.びっくりして、病院に 行きました。
Động từ thể ngắn + と 思いますN5
Diễn tả ý nghĩ, suy đoán hoặc quan điểm của người nói về một sự việc nào đó.医者は「酸素が 足りない」と 思いました。
Danh từ + のN5
Trợ từ "の" dùng để liên kết hai danh từ, danh từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.ベッドの シーツでした。

Câu hỏi

男おとこの人ひとは どうして 病院びょういんに 行いきましたか。

1/5
Aおなかが いたかったから
B体が 青く なったから
Cねつが あったから
Dけがを したから

Bài báo liên quan