Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カチカチ山のお話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カチカチ山やまのお話はなし

N4
02/11/2025649
カチカチ山のお話
0:00

「かちかち山」は、たぬきとお爺おじいさん、お婆おばあさん、うさぎの話はなしです。
お爺おじいさんが畑はたけで豆まめを育そだてようと思おもっていました。たぬきは畑はたけに来きて、豆まめを全部ぜんぶ食たべてしまいました。怒おこったお爺おじいさんは、たぬきを捕つかまえて、家いえの中なかにつるしました。
たぬきは、お婆おばあさんに「悪わるいことをしました。ごめんなさい」と言いいました。そして、たぬきはお婆おばあさんに「ひもをほどいてください」と言いいました。お婆おばあさんがひもをほどすと、たぬきはお婆おばあさんを殺ころしてしまいました。
お爺おじいさんはとても悲かなしくて、何日なんにちも何日なんにちもお婆おばあさんのお墓おはかの前まえで泣ないていました。
うさぎは「たぬきをやっつけます」と言いいました。うさぎは、たぬきの背中せなかの薪まきに火ひをつけました。たぬきは大おおやけどをしました。うさぎは「やけどの薬くすりです」と言いって、味噌みそに唐辛子とうがらしを入いれたものをたぬきに塗ぬりました。
そして、たぬきに「魚さかなを食たべさせます」と言いって、泥どろで船ふねを作つくらせました。たぬきが船ふねに乗のると、船ふねが壊こわれてたぬきは死しんでしまいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N428%
N323%
N25%
N10%

Từ vựng (26)

かちかち山やま
Núi Kachi Kachi (tên truyện)danh từ
たぬき
con chồndanh từ
うさぎN3
con thỏdanh từ
畑はたけ
ruộng, đồngdanh từ
豆まめN3
đậudanh từ
全部ぜんぶ
toàn bộdanh từ
怒おこるN4
tức giậnđộng từ
捕つかまえるN4
bắtđộng từ
つるすN2
treođộng từ
ひも
dâydanh từ
ほどくN2
tháo, cởiđộng từ
悲かなしいN4
buồntính từ
何日なんにちも何日なんにちも
ngày này qua ngày kháccụm từ
お墓はか
mộdanh từ
やっつける
đánh bại, tiêu diệtđộng từ
背中せなか
lưngdanh từ
薪まき
củidanh từ
火ひをつける
đốt lửacụm từ
大おおやけど
bỏng nặngdanh từ
やけどの薬くすり
thuốc trị bỏngdanh từ
味噌みそ
tương misodanh từ
唐辛子とうがらし
ớtdanh từ
塗ぬる
bôi, thoađộng từ
泥どろ
bùn, đấtdanh từ
船ふね
thuyền, tàudanh từ
壊こわれる
hỏng, vỡđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì hành động khác sẽ diễn ra.おばあさんがひもをほどすと、たぬきはおばあさんを殺してしまいました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + そうです N4
Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được, hoặc diễn tả phán đoán về trạng thái sắp xảy ra.うさぎは「たぬきをやっつけます」と言いました。

Câu hỏi

「かちかち山やま」の登場人物とうじょうじんぶつではないのは誰だれですか?

1/5
Aたぬき
Bおじいさん
Cうさぎ
Dきつね

Bài báo liên quan