Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ジェニファー・ロペスとベン・アフレック、離婚後はじめて一緒に映画イベントに出る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ジェニファー・ロペスとベン・アフレック、離婚りこん後ごはじめて一緒いっしょに映画えいがイベントに出でる

N4
09/10/2025118
ジェニファー・ロペスとベン・アフレック、離婚後はじめて一緒に映画イベントに出る
0:00

アメリカあめりかの女優じょゆうで歌手かしゅのジェニファー・ロペスさんと、俳優はいゆうのベン・アフレックさんは、今年ことし1月がつに離婚りこんしました。
6日か、新あたらしい映画えいが「蜘蛛女くもおんなのキス」のプレミアがニューヨークでありました。この映画えいがは、ロペスさんが主演しゅえんして、アフレックさんがプロデューサーをしました。2人りは、レッドカーペットに一緒いっしょに出でてきました。去年きょねん4月がつに別わかれたあと、2人にんが一緒いっしょに出でてくるのは初はじめてです。
ロペスさんは、アメリカあめりかのテレビの番組ばんぐみで、アフレックさんとの別わかれについて話はなしました。そして「この映画えいがのおかげで、人生じんせいでいちばんつらつらい時ときを乗のり越こえることができました」と話はなしました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N415%
N327%
N20%
N19%

Từ vựng (17)

アメリカあめりかN4
Mỹdanh từ
女優じょゆう
nữ diễn viêndanh từ
歌手かしゅN3
ca sĩdanh từ
俳優はいゆう
diễn viêndanh từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
離婚りこんする
ly hônđộng từ
映画えいがN5
phimdanh từ
主演しゅえんするN4
đóng vai chínhđộng từ
プロデューサー
nhà sản xuấtdanh từ
レッドカーペット
thảm đỏdanh từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
別わかれるN4
chia tayđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
人生じんせいN3
cuộc đờidanh từ
乗のり越こえる
vượt quađộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
つらつらいN3
đau khổtính từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + で N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc phương tiện, lý do.新しい映画「蜘蛛女のキス」のプレミアがニューヨークでありました。
Danh từ + が + できます N4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó hoặc có thể xảy ra điều gì đó.人生でいちばんつらい時を乗り越えることができました。
Động từ thể て + くださいN4
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm gì.アフレックさんとの別れについて話しました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.ロペスさんが主演して、アフレックさんがプロデューサーをしました。
Động từ thể た + あと N4
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.去年4月に別れたあと、2人が一緒に出てくるのは初めてです。
Danh từ + の + おかげでN4
Dùng để diễn tả nhờ vào ai/cái gì mà có kết quả tốt.この映画のおかげで、人生でいちばんつらい時を乗り越えることができました。
Động từ thể る + ことができる N4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.人生でいちばんつらい時を乗り越えることができました。

Câu hỏi

ジェニファー・ロペスさんとベン・アフレックさんは、いつ離婚りこんしましたか?

1/5
A去年4月
B今年1月
C今年6月
D去年1月

Bài báo liên quan