Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカのアラスカで大きい地震

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカのアラスカで大おおきい地震じしん

N5
08/12/2025804
アメリカのアラスカで大きい地震
0:00

アメリカの アラスカで 大おおきい 地震じしんが ありました。日本時間にほんじかんの 7日なのか 午前ごぜん5時じ41分ふんごろです。
地震じしんの 大おおきさは マグニチュード7,0で、深ふかさは 10キロです。
被害ひがいは まだ 分わかりません。津波つなみの 警報けいほうは ありません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N430%
N320%
N20%
N110%

Từ vựng (20)

アメリカN4
nước Mỹdanh từ
アラスカ
Alaskadanh từ
大おおきいN5
lớntính từ
地震じしんN4
động đấtdanh từ
あるN3
có, xảy rađộng từ
日本時間にほんじかん
giờ Nhật Bảndanh từ
午前ごぜんN5
buổi sángdanh từ
時じN3
giờdanh từ
分ふんN3
phútdanh từ
ごろN3
khoảngdanh từ
大おおきさ
độ lớndanh từ
マグニチュード
độ lớn (magnitude)danh từ
深ふかさ
độ sâudanh từ
キロ
kilometdanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
まだN3
vẫn chưaphó từ
分わかる
biết, hiểuđộng từ
津波つなみ
sóng thầndanh từ
警報けいほう
cảnh báodanh từ
ない
không cótính từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm nơi xảy ra hành động hoặc sự kiện.アメリカの アラスカで 大きい 地震が ありました。
Danh từ + が + ありますN5
Mẫu câu dùng để diễn tả sự tồn tại của vật, sự kiện không sống hoặc hiện tượng tự nhiên.アメリカの アラスカで 大きい 地震が ありました。
Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu câu dùng để nối hai danh từ, danh từ phía sau bổ nghĩa cho danh từ phía trước.日本時間の 7日 午前5時41分ごろです。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu dùng để đưa ra chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.地震の 大きさは マグニチュード7.0で、深さは 10キロです。
まだ + Động từ thể khẳng định/ phủ địnhN5
"まだ" dùng để diễn tả một hành động, trạng thái vẫn chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành.被害は まだ 分かりません。
Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu câu dùng để nối hai danh từ, danh từ phía sau bổ nghĩa cho danh từ phía trước.津波の 警報は ありません。
Danh từ + は + ありませんN5
Diễn tả sự không tồn tại của vật, sự kiện, hiện tượng.津波の 警報は ありません。

Câu hỏi

アラスカで 何なにが ありましたか。

1/5
A台風
B地震
C火事
D雪

Bài báo liên quan