Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
飛行機がすぐに着陸しました 客室乗務員と話せませんでした

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

飛行機ひこうきがすぐに着陸ちゃくりくしました 客室乗務員きゃくしつじょうむいんと話はなせませんでした

N4
29/10/2025210
飛行機がすぐに着陸しました 客室乗務員と話せませんでした
0:00

アメリカのネブラスカ州しゅうで20日はつか、飛行機ひこうきが緊急きんきゅうに着陸ちゃくりくしました。乗客じょうきゃくや乗員じょういんにけがはありませんでした。
この飛行機ひこうきは、オマハの空港くうこうを出発しゅっぱつして、カリフォルニア州しゅうのロサンゼルスに向むかっていました。しかし、出発しゅっぱつしてすぐに、操縦士そうじゅうしが客室乗務員きゃくしつじょうむいんと連絡れんらくができなくなりました。操縦室そうじゅうしつのドアの外そとからノックする音おとが聞きこえました。操縦士そうじゅうしは、空港くうこうに戻もどることにしました。
アメリカの連邦航空局れんぽうこうくうきょくは、飛行機ひこうきが着陸ちゃくりくしたあと、操縦士そうじゅうしと客室乗務員きゃくしつじょうむいんが連絡れんらくするシステムに問題もんだいがあったことがわかったと説明せつめいしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N429%
N319%
N20%
N123%

Từ vựng (25)

アメリカN4
Mỹdanh từ
ネブラスカ州しゅう
bang Nebraskadanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
緊急きんきゅうN1
khẩn cấpdanh từ
着陸ちゃくりくする
hạ cánhđộng từ
乗客じょうきゃくN3
hành kháchdanh từ
乗員じょういん
phi hành đoàndanh từ
けがN3
vết thươngdanh từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
出発しゅっぱつするN3
khởi hànhđộng từ
カリフォルニア州しゅう
bang Californiadanh từ
向むかうN4
hướng đếnđộng từ
操縦士そうじゅうし
phi côngdanh từ
客室乗務員きゃくしつじょうむいん
tiếp viên hàng khôngdanh từ
連絡れんらくするN4
liên lạcđộng từ
操縦室そうじゅうしつ
buồng láidanh từ
ドアN5
cửadanh từ
外そと
bên ngoàidanh từ
ノックする
gõđộng từ
音おとN4
âm thanhdanh từ
聞きこえるN4
nghe thấyđộng từ
戻もどるN4
quay lạiđộng từ
連邦航空局れんぽうこうくうきょく
Cục Hàng không Liên bangdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
説明せつめいする
giải thíchđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + で (N5)N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.アメリカのネブラスカ州で20日、飛行機が緊急に着陸しました。
Động từ thể て + いました (N4)N4
Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ hoặc một trạng thái kéo dài.この飛行機は、オマハの空港を出発して、カリフォルニア州のロサンゼルスに向かっていました。
Động từ thể từ điển + ことにする (N4)N4
Diễn tả việc ai đó quyết định làm gì đó.操縦士は、空港に戻ることにしました。
Động từ thể quá khứ + ら (N4)N4
Dùng để diễn tả điều kiện: "sau khi ~ thì...", "khi ~ thì...".飛行機が着陸したあと、操縦士と客室乗務員が連絡するシステムに問題があったことがわかったと説明しました。
Động từ thể khả năng + なくなる (N3)N4
Diễn tả việc không còn có thể làm gì đó nữa.操縦士が客室乗務員と連絡ができなくなりました。
Động từ thể nguyên dạng + と (N4)N4
Dùng để diễn tả một kết quả tất yếu, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ diễn ra ngay sau đó.操縦室のドアの外からノックする音が聞こえました。

Câu hỏi

飛行機ひこうきはどこから出発しゅっぱつしましたか?

1/5
Aロサンゼルス
Bオマハ
Cネブラスカ
Dカリフォルニア

Bài báo liên quan