Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の宇宙船にごみがぶつかり、帰る日がのびました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの宇宙船うちゅうせんにごみがぶつかり、帰かえる日ひがのびました

N4
06/11/2025297
中国の宇宙船にごみがぶつかり、帰る日がのびました
0:00

宇宙うちゅうのごみが問題もんだいになっています。
中国ちゅうごくの宇宙飛行士うちゅうひこうし3人にんは、宇宙ステーションうちゅうすてーしょんに6か月間げっかんいました。5日か、宇宙船うちゅうせんで地球ちきゅうに帰かえる予定よていでした。
しかし、中国政府ちゅうごくせいふは、宇宙船うちゅうせんが宇宙うちゅうのごみなどにぶつかったかもしれないと言いっています。宇宙船うちゅうせんの安全あんぜんをチェックするため、宇宙飛行士うちゅうひこうしは宇宙うちゅうにいる時間じかんが長ながくなりました。いつ地球ちきゅうに帰かえるか、まだわかりません。
アメリカの宇宙飛行士うちゅうひこうしも、宇宙うちゅうにいる時間じかんが長ながくなりました。帰かえる予定よていの宇宙船うちゅうせんが壊こわれたためで、9か月げつ以上いじょうになりました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N429%
N321%
N24%
N10%

Từ vựng (11)

宇宙うちゅうN3
vũ trụdanh từ
宇宙飛行士うちゅうひこうしN3
phi hành gia vũ trụdanh từ
宇宙ステーションうちゅうすてーしょんN3
trạm vũ trụdanh từ
宇宙船うちゅうせんN3
tàu vũ trụdanh từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
ぶつかるN4
va chạmđộng từ
かもしれないN3
có lẽtrợ từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
チェックするN4
kiểm trađộng từ
壊こわれるN5
hỏngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + 予定です N5
Diễn tả dự định, kế hoạch làm một việc gì đó trong tương lai.5日、宇宙船で地球に帰る予定でした。
Động từ thể た + かもしれません N4
Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán về khả năng xảy ra của một hành động trong quá khứ, mang nghĩa "có lẽ đã..."宇宙船が宇宙のごみなどにぶつかったかもしれないと言っています。
Động từ thể từ điển + ためN4
Diễn tả mục đích, lý do của một hành động, nghĩa là "để...", "vì..."宇宙船の安全をチェックするため、宇宙飛行士は宇宙にいる時間が長くなりました。
Động từ thể từ điển + ように + なる N4
Biểu thị sự thay đổi trạng thái, nghĩa là "trở nên...", "đã bắt đầu..."宇宙飛行士は宇宙にいる時間が長くなりました。

Câu hỏi

中国ちゅうごくの宇宙飛行士うちゅうひこうしは、どのくらい宇宙ステーションうちゅうすてーしょんにいましたか。

1/5
A3か月
B6か月
C9か月
D1年

Bài báo liên quan