kendama (một trò chơi truyền thống của Nhật)danh từ
お茶N5
tràdanh từ
飲むN5
uốngđộng từ
生け花N5
nghệ thuật cắm hoadanh từ
見るN5
xemđộng từ
太鼓
trốngdanh từ
たたくN3
đánhđộng từ
きっとN4
chắc chắnphó từ
にぎやかN5
náo nhiệttính từ đuôi na
なるN5
trở nên, trở thànhđộng từ
とてもN5
rấtphó từ
楽しいN5
vui vẻtính từ
一日N5
một ngàydanh từ
思うN5
nghĩ, cho rằngđộng từ
Ngữ pháp (8)
Danh từ 1 (địa điểm) + で + Danh từ 2 + が ありますN5
Động từ "あります" được dùng với nghĩa là "diễn ra, xảy ra, được tổ chức" khi Danh từ 2 là danh từ chỉ các sự việc, sự kiện hoặc biến cố.今日は Todaii日本語センターで 文化の日のイベントが あります。
Danh từ + に + Động từN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ điểm đến, mục đích hoặc thời điểm của hành động.私は このイベントに 参加します。
Danh từ + たちN5
Hậu tố "たち" dùng để chỉ số nhiều cho người hoặc vật.先生たちと 学生たちも いっしょに 参加します。
Danh từ + から + Động từN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ.学生は いろいろな 国から 来ています。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN5
Mẫu câu dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động.お茶を 飲んだり、生け花を 見たり します。
Động từ thể て +、N5
Dùng để nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê.太鼓を たたいて、きっと にぎやかに なります。
~ なりますN5
"なります" dùng để diễn tả sự thay đổi trạng thái.きっと にぎやかに なります。
Thể thường + と 思いますN5
"と 思います" dùng để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến chủ quan của người nói.とても 楽しい 一日に なると 思います。