Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」文化の日

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」文化ぶんかの日ひ

N5
03/11/20251665
「トモの日記」文化の日
0:00

今日きょうは Todaii日本語にほんごセンターで 文化ぶんかの日ひのイベントが あります。
私わたしは このイベントに 参加さんかします。
先生せんせいたちと 学生がくせいたちも いっしょに 参加さんかします。
学生がくせいは いろいろな 国くにから 来きています。
このイベントで 日本にほんの文化ぶんかを 紹介しょうかいします。
みんなで 餅もちつきや けん玉だまを します。
そして、お茶ちゃを 飲のんだり、生いけ花ばなを 見みたり します。
太鼓たいこを たたいて、きっと にぎやかに なります。
とても 楽たのしい 一日いちにちに なると 思おもいます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N421%
N314%
N210%
N10%

Từ vựng (33)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
日本語にほんごN5
tiếng Nhậtdanh từ
センターN3
trung tâmdanh từ
文化ぶんかN4
văn hóadanh từ
日ひN5
ngàydanh từ
イベント
sự kiệndanh từ
あるN5
cóđộng từ
私わたしN5
tôiđại từ
参加さんかするN4
tham giađộng từ
先生せんせいN5
giáo viêndanh từ
学生がくせいN5
học sinh, sinh viêndanh từ
いっしょにN5
cùng nhauphó từ
いろいろN5
nhiều, đa dạngtính từ đuôi na
国くにN5
quốc giadanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
紹介しょうかいするN4
giới thiệuđộng từ
みんなで
mọi người cùngphó từ
餅もちつき
giã bánh mochidanh từ
けん玉だま
kendama (một trò chơi truyền thống của Nhật)danh từ
お茶ちゃN5
tràdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
生いけ花ばなN5
nghệ thuật cắm hoadanh từ
見みるN5
xemđộng từ
太鼓たいこ
trốngdanh từ
たたくN3
đánhđộng từ
きっとN4
chắc chắnphó từ
にぎやかN5
náo nhiệttính từ đuôi na
なるN5
trở nên, trở thànhđộng từ
とてもN5
rấtphó từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ
一日いちにちN5
một ngàydanh từ
思おもうN5
nghĩ, cho rằngđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ 1 (địa điểm) + で + Danh từ 2 + が ありますN5
Động từ "あります" được dùng với nghĩa là "diễn ra, xảy ra, được tổ chức" khi Danh từ 2 là danh từ chỉ các sự việc, sự kiện hoặc biến cố.今日は Todaii日本語センターで 文化の日のイベントが あります。
Danh từ + に + Động từN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ điểm đến, mục đích hoặc thời điểm của hành động.私は このイベントに 参加します。
Danh từ + たちN5
Hậu tố "たち" dùng để chỉ số nhiều cho người hoặc vật.先生たちと 学生たちも いっしょに 参加します。
Danh từ + から + Động từN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ.学生は いろいろな 国から 来ています。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN5
Mẫu câu dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động.お茶を 飲んだり、生け花を 見たり します。
Động từ thể て +、N5
Dùng để nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê.太鼓を たたいて、きっと にぎやかに なります。
~ なりますN5
"なります" dùng để diễn tả sự thay đổi trạng thái.きっと にぎやかに なります。
Thể thường + と 思いますN5
"と 思います" dùng để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến chủ quan của người nói.とても 楽しい 一日に なると 思います。

Câu hỏi

今日きょうは どこで イベントが ありますか。

1/5
ATodaii学校
BTodaii日本語センター
CTodaii公園
DTodaii図書館

Bài báo liên quan