Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
「トモの日記」イチョウの道 | Todaii Japanese

「トモの日記にっき」イチョウの道みち

N5
19/11/2025825
「トモの日記」イチョウの道
0:00

今日きょう、仕事しごとの 後あとで、イチョウの 道みちを 歩きました。
道みちの 両側りょうがわに、イチョウの 木きが たくさん あります。
今いま、葉はっぱが 黄色きいろくて、とても きれいです。
風かぜが 吹ふくと、黄色きいろい 葉はっぱが 落おちます。
黄色きいろい 雨あめと 同おなじです。
私わたしは ゆっくり 歩あるいて、楽たのしく なりました。
東京とうきょうに 住すんで よかったと 思おもいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N579%
N411%
N35%
N25%
N10%

Câu hỏi

トモくんは どこで イチョウの 道みちを 歩あるきましたか。

1/5
A学校がっこう
B東京とうきょう
C大阪おおさか
D京都きょうと

Từ vựng (27)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
あとでN4
sau khiphó từ
イチョウ
cây ngân hạnhdanh từ
道みちN5
con đườngdanh từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
両側りょうがわN3
hai bêndanh từ
木きN5
câydanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
あるN5
có, tồn tạiđộng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
葉はっぱ
lá câydanh từ
黄色きいろいN5
màu vàngtính từ
きれいN5
đẹptính từ
風かぜN5
giódanh từ
吹ふくN5
thổiđộng từ
落おちるN4
rơiđộng từ
雨あめN5
mưadanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
私わたしN5
tôiđại từ
ゆっくりN5
từ từphó từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ
なるN5
trở nênđộng từ
東京とうきょう
Tokyodanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
よいN5
tốttính từ
思おもうN5
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た / Danh từ の + あとでN4
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, nghĩa là "sau khi làm gì đó".今日、仕事の あとで、イチョウの 道を 歩きました。
Danh từ + の + Danh từN5
Cấu trúc dùng để bổ nghĩa cho danh từ phía sau bằng một danh từ khác, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc mô tả.イチョウの 道を 歩きました。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả kết quả tất yếu, khi điều kiện ở mệnh đề trước xảy ra thì mệnh đề sau sẽ xảy ra.風が 吹くと、黄色い 葉っぱが 落ちます。
Danh từ + と 同じですN4
Diễn tả sự so sánh, giống như ~, cùng với ~.黄色い 雨と 同じです。
Động từ thể て +N5
Dùng để nối các động từ trong câu, diễn tả hành động xảy ra liên tiếp.ゆっくり 歩いて、楽しく なりました。
Động từ thể て + よかったN4
Diễn tả cảm xúc vui mừng, hài lòng vì một hành động nào đó đã xảy ra, nghĩa là "thật may vì đã...".東京に 住んで よかったと 思いました。

Bình luận

Bài đọc liên quan