Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ライブ配信の大きなお金のプレゼントはとてもあぶない

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ライブ配信はいしんの大おおきなお金おかねのプレゼントはとてもあぶない

N4
23/10/202599
ライブ配信の大きなお金のプレゼントはとてもあぶない
0:00

韓国かんこくで、TikTokでライブ配信はいしんをしている女性じょせいが、いつも見みている男性だんせいに殺ころされました。女性じょせいは24歳さいで、男性だんせいは50歳さいぐらいでした。男性だんせいは、女性じょせいにたくさんのお金おかねを送おくっていました。
この事件じけんについて、YouTubeに動画どうがを出だしている人ひとが話はなしました。ライブ配信はいしんでたくさんのお金おかねを送おくる人ひとがいると、配信はいしんしている人ひとはその人ひとの連絡れんらくや頼たのみを無視むしすることができなくなると言いっています。
そして、「日本にほんでも同おなじような事件じけんが起おこるかもしれません」と言いっています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N418%
N321%
N20%
N111%

Từ vựng (26)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
男性だんせいN4
đàn ôngdanh từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
送おくるN4
gửiđộng từ
事件じけん
vụ việcdanh từ
動画どうが
videodanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
配信はいしん
phát sóngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
連絡れんらく
liên lạcdanh từ
頼たのみ
yêu cầudanh từ
無視むしする
phớt lờđộng từ
起おこる
xảy rađộng từ
同おなじ
giống nhautính từ
ような
giống nhưtính từ
かもしれません
có lẽtrợ động từ
たくさん
nhiềuphó từ
いつも
luôn luônphó từ
出だす
đưa rađộng từ
見みる
xemđộng từ
できる
có thểđộng từ
ぐらい
khoảngtrợ từ
そして
vàliên từ
について
vềtrợ từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.TikTokでライブ配信をしている女性が、いつも見ている男性に殺されました。
Động từ thể từ điển ことができる N4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.配信している人はその人の連絡や頼みを無視することができなくなると言っています。
Thể thường + かもしれません N4
Diễn tả khả năng, dự đoán không chắc chắn, "có lẽ", "có thể".「日本でも同じような事件が起こるかもしれません」と言っています。

Câu hỏi

事件じけんはどこで起おこりましたか。

1/5
A日本
B韓国
C中国
Dアメリカ

Bài báo liên quan