Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ガザの子どもたち、たくさんの命がうばわれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ガザの子こどもたち、たくさんの命いのちがうばわれる

N4
09/10/2025175
ガザの子どもたち、たくさんの命がうばわれる
0:00

イスラエルとパレスチナ自治区じちくのガザ地区ちくの戦争せんそうが始はじまって、7日なのかで2年ねんになりました。ガザでは、たくさんの子こどもが亡なくなっています。
ガザの保健省ほけんしょうによると、今までに2万人まんにん以上の子こどもが亡なくなりました。生うまれてから1年ねんにならない子こどもは1000人にん以上で、生うまれてすぐの赤あかちゃんは420人にん以上です。親おやが亡なくなった子こどもは5万人まんにん以上います。
国連こくれんのユニセフによると、ガザでは、子こどもたちが履はく靴くつもありません。おなかがすいた子こどもたちは、行いくところがなくて困こまっています。
ユニセフの人ひとは「ガザの子こどもたちは、空そらから爆弾ばくだんが落おちてくることを怖こわがっています。戦争せんそうを止とめなければ、これからもパレスチナの子こどもたちが犠牲ぎせいになります」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N421%
N39%
N26%
N118%

Từ vựng (23)

イスラエル
Israeldanh từ
パレスチナ自治区じちく
Khu tự trị Palestinedanh từ
ガザ地区ちく
Khu vực Gazadanh từ
戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
たくさん
nhiềuphó từ
子こども
trẻ emdanh từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
保健省ほけんしょう
Bộ Y tếdanh từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
すぐN5
ngay lập tứcphó từ
赤あかちゃんN4
em bédanh từ
親おや
cha mẹdanh từ
国連こくれんN4
Liên Hợp Quốcdanh từ
履はくN3
đi (giày, tất)động từ
靴くつN5
giàydanh từ
おなかN5
bụngdanh từ
行いくN5
điđộng từ
困こまるN5
gặp khó khănđộng từ
怖こわがる
sợ hãiđộng từ
止とめるN5
dừng lạiđộng từ
これから
từ bây giờphó từ
犠牲ぎせいN4
hy sinhdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài trong hiện tại.ガザでは、たくさんの子どもが亡くなっています。
Danh từ + によるとN4
Được dùng để diễn đạt nguồn thông tin, thường dịch là "theo ~"ガザの保健省によると、今までに2万人以上の子どもが亡くなりました。
Động từ thể て + から N4
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, thường dịch là "sau khi ~".生まれてから1年にならない子どもは1000人以上で、生まれてすぐの赤ちゃんは420人以上です。
Động từ thể từ điển + ことが + あります N4
Dùng để nói về việc thỉnh thoảng, đôi khi có chuyện gì đó xảy ra hoặc trải nghiệm.ガザの子どもたちは、空から爆弾が落ちてくることを怖がっています。

Câu hỏi

ガザ地区ちくの戦争せんそうは、いつから始はじまりましたか。

1/5
A1年前
B2年前
C3年前
D5年前

Bài báo liên quan