Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
おうし座の話と人の性格

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

おうし座ざの話はなしと人ひとの性格せいかく

N5
05/11/20251893
おうし座の話と人の性格
0:00

おうし座ざは、春はるの星座せいざの1つです。昔むかしのギリシャ神話しんわでは、神様かみさまのゼウスが白しろい牛うしになって、王女おうじょを助たすけました。だから、おうし座ざはやさしくて力ちからがある星座せいざです。
おうし座ざの人ひとは、まじめで頑張がんばります。でも、少すこし頑固がんこなところもあります。家族かぞくや友達ともだちを大切たいせつにします。信しんじたことを最後さいごまで続つづける強つよい心こころがあります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N421%
N318%
N211%
N17%

Từ vựng (29)

おうし座ざ
chòm sao Kim Ngưudanh từ
春はる
mùa xuândanh từ
星座せいざ
chòm saodanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
ギリシャ神話しんわ
thần thoại Hy Lạpdanh từ
神様かみさまN2
thần, thần linhdanh từ
ゼウスN5
Zeusdanh từ riêng
白しろいN5
trắngtính từ
牛うしN5
bò, trâudanh từ
なるN5
trở thànhđộng từ
王女おうじょN5
công chúadanh từ
助たすけるN5
giúp đỡđộng từ
だからN5
vì vậy, do đóliên từ
やさしいN5
hiền lành, dịu dàngtính từ
力ちからN5
sức mạnhdanh từ
あるN5
cóđộng từ
まじめN5
chăm chỉ, nghiêm túctính từ đuôi な
頑張がんばるN5
cố gắng, nỗ lựcđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
頑固がんこN5
bướng bỉnh, cứng đầutính từ đuôi な
所ところN5
điểm, chỗ, nơidanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
大切たいせつにするN5
coi trọng, trân trọngđộng từ
信しんじるN5
tin tưởngđộng từ
最後さいごまでN5
đến cùng, đến cuối cùngcụm từ
続つづけるN5
tiếp tụcđộng từ
強つよいN5
mạnh mẽtính từ
心こころN5
trái tim, tấm lòngdanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu và giới thiệu thông tin về chủ đề đó.おうし座は、春の星座の1つです。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái hiện tại, thói quen hoặc hành động đang diễn ra.おうし座の人は、まじめで頑張ります。
Động từ thể て + もN5
Diễn tả ý nghĩa "dù cho... cũng..." hoặc nhấn mạnh sự đối lập, tương phản.でも、少し頑固なところもあります。

Câu hỏi

おうし座ざはどの季節きせつの星座せいざですか。

1/5
A夏
B秋
C春
D冬

Bài báo liên quan