Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドで一番お金もちの人

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドで一番いちばんお金おかねもちの人ひと

N5
02/11/2025161
インドで一番お金もちの人
0:00

ムケシュ・アンバニさんは、インドで 一番いちばん お金持かねもちです。彼かれは たくさんの 会社かいしゃを 持もっています。家いえは 高たかい ビルで、プールや 映画館えいがかんも あります。
彼かれは たくさんの お金おかねを 持もっています。でも、仕事しごとで たくさんの 人ひとを 助たすけています。努力どりょくと 夢ゆめが あれば、成功せいこう できます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N413%
N322%
N20%
N19%

Từ vựng (23)

ムケシュ・アンバニ
Mukesh Ambanidanh từ riêng
インド
Ấn Độdanh từ
一番いちばんN3
nhấtphó từ
お金持おかねもち
người giàudanh từ
彼かれN4
anh ấyđại từ
たくさん
nhiềuphó từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
持もつN5
có, sở hữuđộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
高たかいN5
caotính từ
ビル
tòa nhàdanh từ
プールN5
hồ bơidanh từ
映画館えいがかん
rạp chiếu phimdanh từ
ある
có, tồn tạiđộng từ
お金おかね
tiềndanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
努力どりょくN3
nỗ lựcdanh từ
夢ゆめ
giấc mơdanh từ
あれば
nếu cóliên từ
成功せいこうする
thành côngđộng từ
できるN3
có thểđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です (N5)N5
Mẫu câu giới thiệu, xác định chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.ムケシュ・アンバニさんは、インドで 一番 お金持ちです。
Danh từ + を + 持っています (N5)N5
Diễn tả việc sở hữu một vật hoặc nhiều vật.彼は たくさんの 会社を 持っています。
Danh từ + も + あります (N5)N5
Sử dụng "も" để nhấn mạnh sự bổ sung, liệt kê thêm các đối tượng hoặc sự vật.プールや 映画館も あります。
Danh từ + で (N5)N5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nơi chốn.仕事で たくさんの 人を 助けています。
Động từ thể ば + Động từ khả năng (N4)N5
Mẫu câu điều kiện giả định: "Nếu... thì có thể...".努力と 夢が あれば、成功 できます。
でも (N5)N5
Dùng để nối hai vế câu mang ý nghĩa đối lập, tương phản.彼は たくさんの お金を 持っています。でも、仕事で たくさんの 人を 助けています。

Câu hỏi

ムケシュ・アンバニさんは どこの国くにの人ひとですか。

1/5
A日本
Bインド
Cアメリカ
D中国

Bài báo liên quan