Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
えくぼはなぜできますか

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

えくぼはなぜできますか

N5
14/10/2025379
えくぼはなぜできますか
0:00

えくぼは、笑わらうときに ほっぺに できる くぼみです。えくぼが ある 人ひとは、かわいい 笑顔えがおに なります。
えくぼは、生うまれつきの 人ひとも います。でも、あとで できる 人ひとも います。
えくぼは、顔かおの 筋肉きんにくの 形かたちで できます。だから、えくぼが ある 人ひとは 人気にんきが あります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N421%
N321%
N20%
N17%

Từ vựng (15)

えくぼ
lúm đồng tiềndanh từ
笑わらう
cườiđộng từ
ほっぺ
mádanh từ
できるN3
có, xuất hiệnđộng từ
くぼみ
vết lõmdanh từ
ある
cóđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
笑顔えがお
nụ cườidanh từ
生うまれつきN3
bẩm sinhdanh từ
あとで
sau đóphó từ
顔かお
khuôn mặtdanh từ
筋肉きんにく
cơ bắpdanh từ
形かたちN5
hình dạngdanh từ
人気にんきN5
sự yêu thích, hâm mộdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, xác định chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.えくぼは、笑うときに ほっぺに できる くぼみです。
Động từ thể từ điển + ときN5
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động, nghĩa là "khi...".笑うときに ほっぺに できる くぼみです。
Danh từ + に なります N5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, trở nên.かわいい 笑顔に なります。
Danh từ + も N5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh, mang nghĩa "cũng".生まれつきの 人も います。
でもN5
Từ nối mang ý nghĩa đối chiếu, trái ngược, "nhưng".でも、あとで できる 人も います。

Câu hỏi

えくぼは どこに できますか。

1/5
Aひざ
Bほっぺ
Cて
Dあし

Bài báo liên quan