Động từ あります được dùng với nghĩa là "diễn ra, xảy ra, được tổ chức" khi Danh từ 2 là danh từ chỉ các sự việc, sự kiện hoặc biến cố như bữa tiệc, buổi hòa nhạc, lễ hội, vụ án, thiên tai, tai ách.会社で 運動会 があります。
~けどN4
Diễn tả sự đối lập, tương phản giữa hai vế câu (mặc dù... nhưng...).疲れたけど、楽しかったです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng của người nói muốn làm điều gì đó.一番に なりたいです!