Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」初詣

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」初詣はつもうで

N5
03/01/2026316
「トモの日記」初詣
0:00

2026年にせんにじゅうろくねんは、うま年どしです。
だから、私わたしは 東京とうきょうの 葛飾区かつしかくに ある 神社じんじゃに 行いきました。
この神社じんじゃには、ポニーが います。
神社じんじゃの 中なかで 馬うまを 見みることが できて、びっくりしました。
昔むかし、日本にほんでは、馬うまは 神かみさまの 乗のり物ものでした。
だから、この神社じんじゃでは、馬うまが とても 大切たいせつです。
私わたしは 馬うまと いっしょに 写真しゃしんを とりました。
それから、神社じんじゃで お願ねがいを しました。
お守まもりを 買かって、おみくじを ひきました。
とても 楽たのしい 初詣はつもうででした。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N422%
N317%
N20%
N14%

Từ vựng (32)

うま年どし
năm Ngựadanh từ
だからN4
vì vậyliên từ
私わたしN5
tôiđại từ
東京とうきょう
Tokyodanh từ
葛飾区かつしかく
quận Katsushikadanh từ
あるN5
cóđộng từ
神社じんじゃN4
đền thờdanh từ
行いくN5
điđộng từ
ポニー
ngựa lùndanh từ
いるN5
có (sinh vật sống)động từ
中なかN5
bên trongdanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
ことN5
việcdanh từ
できるN5
có thểđộng từ
びっくりするN3
ngạc nhiênđộng từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
神かみさまN3
vị thần, thần thánhdanh từ
乗のり物ものN4
phương tiện đi lạidanh từ
とてもN5
rấtphó từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
いっしょにN5
cùng vớiphó từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
とるN5
chụpđộng từ
それからN5
sau đóliên từ
お願ねがいN3
lời cầu nguyệndanh từ
お守まもりN3
bùa hộ mệnhdanh từ
買かうN5
muađộng từ
おみくじ
quẻ bóidanh từ
ひくN4
rút (quẻ)động từ
楽たのしいN5
vuitính từ
初詣はつもうでN3
đi lễ đầu nămdanh từ

Ngữ pháp (5)

だから、~N4
"だから" dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân, mang nghĩa "vì vậy", "do đó".だから、私は 東京の 葛飾区に ある 神社に 行きました。
Danh từ + に + ある/いるN5
Dùng để chỉ sự tồn tại của vật (ある) hoặc người/động vật (いる) ở một địa điểm nào đó.この神社には、ポニーが います。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.神社の 中で 馬を 見ることが できて、びっくりしました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi xảy ra hành động.神社の 中で 馬を 見ることが できて、びっくりしました。
とても + Tính từN5
"とても" dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ, nghĩa là "rất".とても 楽しい 初詣でした。

Câu hỏi

2026年にせんにじゅうろくねんは 何年なんねんですか。

1/5
Aねずみ年
Bうし年
Cうま年
Dとり年

Bài báo liên quan