Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
円がやすくなります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

円えんがやすくなります

N5
21/11/2025270
円がやすくなります
0:00

20日はつか、円えんが 安く なりました。1いちドルは 157ひゃくごじゅうなな円えんに なりました。
日本にほんの 経済けいざいの 問題もんだいで、円えんを 売うる 人ひとが 増ふえました。政府せいふは どうするか 考かんがえて います。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N431%
N323%
N20%
N10%

Từ vựng (10)

安やすいN5
rẻtính từ
なるN3
trở nên, trở thànhđộng từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
売うるN5
bánđộng từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
どうする
làm thế nàođộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cân nhắcđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + が + Động từN5
Trợ từ "が" dùng để đánh dấu chủ ngữ của câu, nhấn mạnh đối tượng thực hiện hành động hoặc trạng thái.円が 安く なりました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ましたN5
Dạng quá khứ của động từ, dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đã xảy ra.安く なりました。
Danh từ + に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành ~, chuyển thành ~.1ドルは 157円に なりました。
Động từ thể từ điển + 人が + 増えますN4
Diễn tả sự gia tăng về số lượng người thực hiện hành động nào đó.円を 売る 人が 増えました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.考えて います。
疑問詞 + かN5
Dùng để thể hiện ý nghĩa "làm gì đó", "như thế nào đó", "cái gì đó", mang ý nghĩa không xác định.どうするか 考えて います。

Câu hỏi

20日はつか、円えんは どう なりましたか。

1/5
A高く なりました
B安く なりました
C変わりませんでした
D強く なりました

Bài báo liên quan