Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
モルディブで2007年1月1日以降に生まれた人のたばこがきんしになる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

モルディブで2007年にせんななねん1月いちがつ1日ついたち以降に生うまれた人ひとのたばこがきんしになる

N4
05/11/2025141
モルディブで2007年1月1日以降に生まれた人のたばこがきんしになる
0:00

モルディブで今月こんげつ1日にちから、2007年ねん1月がつ1日にち以降いこうに生うまれた人ひとはたばこを吸すうことができなくなりました。たばこを売うることも買かうこともできません。
モルディブの法律ほうりつは、将来しょうらいの世代せだいがたばこを吸すわないようにするためのものです。国くにの保健省ほけんしょうは「国民こくみんの健康けんこうを守まもるための大おおきな変化へんかです」と話はなしています。たばこを吸すうことができる年齢ねんれいを上あげて、将来しょうらいは誰だれも吸すわないようにする法律ほうりつは世界せかいで初はじめてです。
モルディブでは、15歳さいから69歳さいまでの25%以上いじょうがたばこを吸すっています。13歳さいから15歳さいまででは、50%ぐらいが吸すっているという調査ちょうさの結果けっかがあります。
モルディブの大統領だいとうりょうは、たばこをやめることができた人ひとにお金かねをあげることを考かんがえています。国くには、たばこを吸すう人ひとを少すくなくするために病院びょういんをつくるなどして、努力どりょくを続つづけています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N418%
N323%
N25%
N17%

Từ vựng (27)

モルディブ
Maldivesdanh từ
今月N5
tháng nàydanh từ
生まれるN5
sinh rađộng từ
吸うN5
hútđộng từ
売るN5
bánđộng từ
買うN5
muađộng từ
法律N4
luật phápdanh từ
将来N4
tương laidanh từ
世代N4
thế hệdanh từ
保健省N4
bộ y tếdanh từ
国民N4
nhân dândanh từ
健康N5
sức khỏedanh từ
守るN3
bảo vệđộng từ
大きいN5
lớntính từ
変化N5
thay đổidanh từ
年齢N5
tuổidanh từ
上げるN5
tăngđộng từ
初めてN5
lần đầu tiênphó từ
調査N4
điều tradanh từ
結果N5
kết quảdanh từ
大統領N3
tổng thốngdanh từ
やめるN5
bỏ, ngừngđộng từ
お金N5
tiềndanh từ
考えるN4
suy nghĩđộng từ
病院N5
bệnh việndanh từ
努力N5
nỗ lựcdanh từ
続けるN5
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép làm một việc gì đó.たばこを吸うことができなくなりました。
Động từ thể từ điển + こともできない N4
Diễn đạt sự phủ định khả năng hoặc sự cho phép làm một việc gì đó.たばこを売ることも買うこともできません。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả mục đích, nỗ lực để một hành động nào đó xảy ra hoặc không xảy ra.モルディブの法律は、将来の世代がたばこを吸わないようにするためのものです。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích làm việc gì đó, "để làm gì".国の保健省は「国民の健康を守るための大きな変化です」と話しています。

Câu hỏi

モルディブで新しい法律はいつから始まりましたか。

1/5
A今年の1月1日
B今月の1日
C去年の1月1日
D来月の1日

Bài báo liên quan