Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
かんたんスパゲッティの作りかた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

かんたんスパゲッティの作つくりかた

N5
04/11/2025188
かんたんスパゲッティの作りかた
0:00

スパゲッティは人気にんきな食たべ物ものです。
まず、たくさんのお湯おゆに塩しおを入いれて、スパゲッティをゆでます。
次つぎに、フライパンでにんにくとオリーブオイルを熱ねっします。トマトソースを入いれて、よく混まぜます。
スパゲッティがゆで上あがったら、水みずを切きってソースに入いれます。
最後さいごにチーズをのせます。おいしいスパゲッティができます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N45%
N311%
N221%
N116%

Từ vựng (23)

スパゲッティ
mì Ýdanh từ
人気にんきN5
phổ biến, được yêu thíchdanh từ
食たべ物ものN5
đồ ăndanh từ
まずN5
trước tiênphó từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
お湯ゆN5
nước nóngdanh từ
塩しおN4
muốidanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
ゆでるN5
luộcđộng từ
次にN5
tiếp theophó từ
フライパンN5
chảodanh từ
にんにくN5
tỏidanh từ
オリーブオイルN4
dầu ô liudanh từ
熱ねっするN4
làm nóngđộng từ
トマトソースN5
sốt cà chuadanh từ
混まぜるN4
trộnđộng từ
ゆで上がるN4
luộc chínđộng từ
水みずを切きるN4
để ráo nướcđộng từ
最後さいごにN5
cuối cùngphó từ
チーズN5
phô maidanh từ
のせるN5
đặt lênđộng từ
おいしいN5
ngontính từ
できるN5
hoàn thành, làm xongđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin mô tả về chủ đề đó.スパゲッティは 人気な 食べ物です。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì đó một cách lịch sự. Tuy trong đoạn văn không có trực tiếp thể てください, nhưng có nhiều câu liệt kê hành động bằng thể て.まず、たくさんの お湯に 塩を 入れて、スパゲッティを ゆでます。
Động từ thể て + (tiếp nối hành động)N5
Dùng để nối các hành động xảy ra liên tiếp.トマトソースを 入れて、よく 混ぜます。
Động từ thể た + らN5
Dùng để diễn tả điều kiện "sau khi làm gì thì..." hoặc "khi đã... thì...".スパゲッティが ゆで上がったら、水を 切って ソースに 入れます。

Câu hỏi

スパゲッティを ゆでるとき、何なにを 入いれますか。

1/5
Aさとう
Bみそ
Cしお
Dしょうゆ

Bài báo liên quan