Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカとカナダの空港で不正なアナウンスが流れる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカあめりかとカナダかなだの空港くうこうで不正ふせいなアナウンスが流ながれる

N4
17/10/2025120
アメリカとカナダの空港で不正なアナウンスが流れる
0:00

アメリカあめりかとカナダかなだの空港くうこうで、コンピューターのシステムに誰だれかが不正ふせいに入はいって、空港くうこうの放送ほうそうを変かえました。
アメリカあめりかのペンシルベニア州しゅうの空港くうこうでは、パレスチナのイスラム組織そしきのハマスをほめる放送ほうそうが流ながれました。カナダかなだの空港くうこうでも、放送ほうそうや電光掲示板でんこうけいじばんが変かわりました。
カナダかなだの空港くうこうでは「パレスチナに自由じゆうを」という放送ほうそうが流ながれました。電光掲示板でんこうけいじばんには、ハマスをほめるメッセージが出でました。
空港くうこうは放送ほうそうやメッセージを止とめました。カナダかなだの運輸省うんゆしょうは、空港くうこうの安全あんぜんに問題もんだいが起おこらないようにすると言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N519%
N443%
N329%
N20%
N110%

Từ vựng (26)

アメリカあめりかN4
Mỹdanh từ
カナダかなだN4
Canadadanh từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
コンピューターN4
máy tínhdanh từ
システムN4
hệ thốngdanh từ
誰だれかN4
ai đóđại từ
不正ふせいN4
bất hợp phápdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
放送ほうそうN3
phát thanhdanh từ
変かえるN4
thay đổiđộng từ
パレスチナ
Palestinedanh từ
イスラム
Hồi giáodanh từ
組織そしきN3
tổ chứcdanh từ
ハマスN4
Hamasdanh từ
ほめるN4
khen ngợiđộng từ
流ながれるN4
phát sóngđộng từ
電光掲示板でんこうけいじばん
bảng điện tửdanh từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
メッセージ
thông điệpdanh từ
出でるN4
xuất hiệnđộng từ
止とめるN4
dừng lạiđộng từ
運輸省うんゆしょう
Bộ Giao thông Vận tảidanh từ
安全あんぜん
an toàndanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
起おこるN4
xảy rađộng từ
ようにするN4
đảm bảocụm từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự việc.アメリカとカナダの空港で、コンピューターのシステムに誰かが不正に入って、空港の放送を変えました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra.カナダの運輸省は、空港の安全に問題が起こらないようにすると言っています。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để đạt được điều gì đó hoặc để tránh điều gì đó xảy ra.カナダの運輸省は、空港の安全に問題が起こらないようにすると言っています。
Danh từ + のN5
Trợ từ "の" dùng để nối hai danh từ, danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ phía sau.アメリカのペンシルベニア州の空港では、パレスチナのイスラム組織のハマスをほめる放送が流れました。

Câu hỏi

アメリカあめりかとカナダかなだの空港くうこうで何なにが起おこりましたか。

1/5
A新しい飛行機が来ました
Bコンピューターのシステムに不正に入られました
C空港が閉まりました
D新しいレストランができました

Bài báo liên quan