Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ヒゲワシの巣から700年前のサンダルが見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ヒゲワシの巣すから700年前ねんまえのサンダルが見みつかる

N3
13/10/2025383
ヒゲワシの巣から700年前のサンダルが見つかる
0:00

ヒゲワシは大おおきな鳥とりで、骨ほねを食たべることで有名ゆうめいです。スペインの科学者かがくしゃたちは、2008年ねんから2014年ねんまでに12のヒゲワシの巣すを調しらべました。その結果けっか、巣すの中なかから200個こ以上の人工物じんこうぶつが見みつかりました。これらの物ものは、ヒゲワシが巣すを作つくるときに使つかったと考かんがえられます。
一番いちばん古ふるいものは、700年以上ねんいじょう前まえのサンダルでした。他にも、昔むかしの{かご}やクロスボウの矢や、馬うまの道具どうぐなどがありました。巣すは何世代なんせだいも使つかわれていたので、たくさんの物ものが残のこっていたのです。
科学者かがくしゃたちは、ヒゲワシの巣すが「天然てんねんの博物館はくぶつかん」のようだと言いいました。巣すの中なかの物ものを調しらべることで、昔むかしの人々ひとびとの生活せいかつや文化ぶんかについて知しることができます。
ヒゲワシは今もヨーロッパやアジア、アフリカにいますが、数かずは昔むかしより少すくなくなっています。この研究けんきゅうは、ヒゲワシを守まもるためにも役やくに立たつかもしれません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N427%
N325%
N20%
N15%

Từ vựng (46)

ヒゲワシ
Đại bàng râudanh từ
大おおきなN5
Lớntính từ
鳥とりN5
Chimdanh từ
骨ほねN3
Xươngdanh từ
食たべる
Ănđộng từ
有名ゆうめいN5
Nổi tiếngtính từ
スペイン
Tây Ban Nhadanh từ
科学者かがくしゃ
Nhà khoa họcdanh từ
調しらべるN5
Điều tra, nghiên cứuđộng từ
結果けっか
Kết quảdanh từ
巣すN3
Tổdanh từ
中なかN5
Bên trongdanh từ
個こ
Cái, chiếcdanh từ
人工物じんこうぶつ
Đồ nhân tạodanh từ
見みつかる
Tìm thấyđộng từ
これらN5
Những cái nàyđại từ
使つかう
Sử dụngđộng từ
考かんがえるN5
Suy nghĩđộng từ
一番いちばん
Nhấtphó từ
古ふるいN5
Cũtính từ
サンダル
Dépdanh từ
他ほか
Khácdanh từ
かご
Giỏdanh từ
クロスボウ
Nỏdanh từ
矢やN5
Mũi têndanh từ
馬うま
Ngựadanh từ
道具どうぐN4
Dụng cụdanh từ
何世代なんせだい
Nhiều thế hệdanh từ
使つかわれる
Được sử dụngđộng từ
たくさん
Nhiềuphó từ
残のこる
Còn lạiđộng từ
天然てんねん
Tự nhiêndanh từ
博物館はくぶつかん
Bảo tàngdanh từ
ようだ
Có vẻtrợ động từ
生活せいかつ
Cuộc sốngdanh từ
文化ぶんか
Văn hóadanh từ
知しるN5
Biếtđộng từ
ヨーロッパ
Châu Âudanh từ
アジア
Châu Ádanh từ
アフリカN5
Châu Phidanh từ
数かず
Số lượngdanh từ
昔むかし
Ngày xưadanh từ
少すくなくなる
Giảmđộng từ
研究けんきゅう
Nghiên cứudanh từ
守まもるN5
Bảo vệđộng từ
役やくに立たつ
Có íchđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể thường + と考えられますN3
Diễn tả sự phán đoán, suy nghĩ khách quan, "được cho là...".これらの物は、ヒゲワシが巣を作るときに使ったと考えられます。
Danh từ + のようだ N3
Dùng để so sánh, ví von, "giống như...".ヒゲワシの巣が「天然の博物館」のようだと言いました。
Động từ thể thường + かもしれませんN3
Diễn tả khả năng, phỏng đoán không chắc chắn, "có lẽ...".この研究は、ヒゲワシを守るためにも役に立つかもしれません。

Câu hỏi

ヒゲワシの巣すから見みつかったものについて、正ただしいものはどれですか。

1/5
Aすべて自然のものだった
B200個以上の人工物が見つかった
Cすべて最近のものだった
D動物の骨だけだった

Bài báo liên quan