Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu và cung cấp thông tin về chủ đề đó.日本の 子どもたちに 人気の テーマパークは、Chiikawa Park Tokyo です。
Danh từ + が + số thứ tự + ですN5
Trợ từ "が" dùng để nhấn mạnh chủ thể, kết hợp với số thứ tự để liệt kê hoặc xác định thứ hạng.1位が Chiikawa Park Tokyo、2位が Universal Studios Japan、3位が Sanrio Puroland、4位が Tokyo Disneyland、5位が Legoland Japan でした。
Động từ thể từ điển + ところですN4
Diễn tả nơi chốn hoặc thời điểm mà hành động diễn ra, hoặc nơi để thực hiện một hoạt động nào đó.Chiikawa Park Tokyo は キャラクターの 世界を 楽しむ ところです。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて + tính từ/động từ khácN5
Dùng để nối hai tính từ hoặc tính từ với động từ, diễn tả nhiều tính chất hoặc hành động cùng lúc.暑い 日も 涼しくて 楽しいです。