Động từ thể て + も N4
Dù có (làm gì đó) thì... (Diễn tả sự nhượng bộ, dù có xảy ra hành động hay trạng thái nào đó thì sự việc sau vẫn xảy ra.)体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった。
Động từ thể て + ほしい N4
Muốn ai đó làm gì cho mình.「ビデオを全部見せてほしい」と言って。
Danh từ + ではありません N4
Không phải là... (Dùng để phủ định danh từ.)「ビデオは家族のものです。国のものではありません」
Động từ thể る + ことができない N4
Không thể (làm gì đó). (Diễn tả khả năng không thể làm gì đó.)国は「施設の安全を守るために見せることができない」と言っています。
Động từ thể る + と N4
Nếu (làm gì đó) thì... (Diễn tả điều kiện, khi thực hiện hành động nào đó thì kết quả sẽ xảy ra.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。
Danh từ + です N4
Là... (Dùng để khẳng định danh từ.)裁判のニュースです。
Động từ thể た + ことがある N4
Đã từng (làm gì đó). (Diễn tả đã từng làm gì đó.)ウィシュマ・サンダマリさんが亡くなりました。
Danh từ + で N4
Tại... (Dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.)名古屋市にある入管の施設で。
Danh từ + のために N4
Vì/để... (Dùng để diễn tả mục đích, vì lợi ích của ai đó.)施設の安全を守るために。
Danh từ + は + Động từ thể た + Danh từ N4
(Nhấn mạnh chủ ngữ của câu.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。
Danh từ + にある N4
Ở/tại... (Dùng để chỉ vị trí của danh từ.)名古屋市にある入管の施設。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)残りの290時間のビデオは出しませんでした。
Động từ thể て + いる N4
Đang (làm gì đó). (Diễn tả hành động đang diễn ra.)ウィシュマさんがうつっている5時間のビデオを出しました。
Động từ thể て + しまう N4
(Làm gì đó một cách không mong muốn, đã lỡ...)スリランカ人の女性です。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。
Danh từ + にある N4
Ở/tại... (Dùng để chỉ vị trí của danh từ.)名古屋市にある入管の施設。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)残りの290時間のビデオは出しませんでした。
Động từ thể て + いる N4
Đang (làm gì đó). (Diễn tả hành động đang diễn ra.)ウィシュマさんがうつっている5時間のビデオを出しました。
Động từ thể て + しまう N4
(Làm gì đó một cách không mong muốn, đã lỡ...)スリランカ人の女性です。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。