Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
入管で亡くなった女性の家族 「ビデオを全部出してほしい」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

入管にゅうかんで亡なくなった女性じょせいの家族かぞく 「ビデオを全部ぜんぶ出だしてほしい」

N4
22/05/2025626
入管で亡くなった女性の家族 「ビデオを全部出してほしい」
0:00

裁判さいばんのニュースです。

2021年ねん、名古屋市なごやしにある入管にゅうかんの施設しせつで、ウィシュマ・サンダマリさんが亡なくなりました。スリランカ人じんの女性じょせいです。家族かぞくは、「体からだの具合ぐあいが悪わるくなっても、必要ひつような治療ちりょうをしなかった」と言いって、裁判さいばんで訴うったえました。

国くには、ウィシュマさんがうつっている5時間じかんのビデオを出だしました。残のこりの290時間じかんのビデオは出だしませんでした。国くには「施設しせつの安全あんぜんを守まもるために見みせることができない」と言いっています。

家族かぞくは20日はつか、「ビデオを全部ぜんぶ見みせてほしい」と言いって、新あたらしく裁判所さいばんしょに訴うったえました。「ビデオは家族かぞくのものです。国くにのものではありません」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N422%
N316%
N20%
N19%

Từ vựng (17)

裁判さいばんN3
phiên tòa, xét xửdanh từ
ニュース
tin tứcdanh từ
名古屋市なごやし
thành phố nagoyadanh từ
入管にゅうかん
cục quản lý xuất nhập cảnhdanh từ
施設しせつN1
cơ sở, cơ quandanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
具合ぐあいN4
tình trạngdanh từ
治療ちりょうN1
trị liệu, điều trịdanh từ
訴うったえるN3
kiện, kêu gọiđộng từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
見みせるN5
cho xemđộng từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
話はなすN5
nói, kểđộng từ

Ngữ pháp (20)

Động từ thể て + も N4
Dù có (làm gì đó) thì... (Diễn tả sự nhượng bộ, dù có xảy ra hành động hay trạng thái nào đó thì sự việc sau vẫn xảy ra.)体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった。
Động từ thể て + ほしい N4
Muốn ai đó làm gì cho mình.「ビデオを全部見せてほしい」と言って。
Danh từ + ではありません N4
Không phải là... (Dùng để phủ định danh từ.)「ビデオは家族のものです。国のものではありません」
Động từ thể る + ことができない N4
Không thể (làm gì đó). (Diễn tả khả năng không thể làm gì đó.)国は「施設の安全を守るために見せることができない」と言っています。
Động từ thể る + と N4
Nếu (làm gì đó) thì... (Diễn tả điều kiện, khi thực hiện hành động nào đó thì kết quả sẽ xảy ra.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。
Danh từ + です N4
Là... (Dùng để khẳng định danh từ.)裁判のニュースです。
Động từ thể た + ことがある N4
Đã từng (làm gì đó). (Diễn tả đã từng làm gì đó.)ウィシュマ・サンダマリさんが亡くなりました。
Danh từ + で N4
Tại... (Dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.)名古屋市にある入管の施設で。
Danh từ + のために N4
Vì/để... (Dùng để diễn tả mục đích, vì lợi ích của ai đó.)施設の安全を守るために。
Danh từ + は + Động từ thể た + Danh từ N4
(Nhấn mạnh chủ ngữ của câu.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。
Danh từ + にある N4
Ở/tại... (Dùng để chỉ vị trí của danh từ.)名古屋市にある入管の施設。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)残りの290時間のビデオは出しませんでした。
Động từ thể て + いる N4
Đang (làm gì đó). (Diễn tả hành động đang diễn ra.)ウィシュマさんがうつっている5時間のビデオを出しました。
Động từ thể て + しまう N4
(Làm gì đó một cách không mong muốn, đã lỡ...)スリランカ人の女性です。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。
Danh từ + にある N4
Ở/tại... (Dùng để chỉ vị trí của danh từ.)名古屋市にある入管の施設。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)残りの290時間のビデオは出しませんでした。
Động từ thể て + いる N4
Đang (làm gì đó). (Diễn tả hành động đang diễn ra.)ウィシュマさんがうつっている5時間のビデオを出しました。
Động từ thể て + しまう N4
(Làm gì đó một cách không mong muốn, đã lỡ...)スリランカ人の女性です。
Động từ thể た + Danh từ N4
(Danh từ đã thực hiện hành động nào đó.)家族は、「体の具合が悪くなっても、必要な治療をしなかった」と言って。

Câu hỏi

ウィシュマ・サンダマリさんの家族かぞくが新あたらしく裁判所さいばんしょに訴うったえた理由りゆうは何なにですか。

1/5
A施設の安全を守るためです。
Bビデオを全部見せてほしいからです。
C治療を受けたかったからです。
D国の{ビデオ}を壊したからです。

Bài báo liên quan