Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ガザにもっとたくさんのたべものが必要です

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ガザにもっとたくさんのたべものが必要ひつようです

N4
22/05/2025424
ガザにもっとたくさんのたべものが必要です
0:00

パレスチナのガザ地区ちくでは、イスラエルの攻撃こうげきが続つづいています。食たべ物ものや水みずなどが足たりなくなっていて、たくさんの人ひとが困こまっています。国連こくれんによると、ガザ地区ちくでは今いま、1日ついたちでおよそ700人にんの赤あかちゃんが生うまれています。国連こくれんの偉えらい人ひとは「食たべ物ものなどの援助えんじょが届とどかなければ、これから2日間にちかんで1万まん4000人にんの赤あかちゃんが亡なくなることになります」と話はなしました。イスラエルは19日にち、2か月げつ半はんぐらいぶりに、ガザ地区ちくに援助えんじょを届とどけることを認みとめました。しかし、今いままでにガザ地区ちくに入はいったトラックは5台だいだけです。国連こくれんは「急いそいで援助えんじょをしなければなりません。もっとたくさんの物資ぶっしをガザ地区ちくに届とどける必要ひつようがあります」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N422%
N322%
N23%
N111%

Từ vựng (22)

パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ちく
khu vực gazadanh từ
イスラエル
israeldanh từ
攻撃こうげき
cuộc tấn côngdanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
足たりない
thiếutính từ
困こまるN5
khó khănđộng từ
国連こくれんN1
liên hợp quốcdanh từ
およそ
khoảngtrạng từ
赤あかちゃんN4
trẻ sơ sinhdanh từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
偉えらい人ひと
người quan trọngdanh từ
援助えんじょ
viện trợdanh từ
届とどくN3
đếnđộng từ
亡なくなる
chếtđộng từ
認みとめるN3
công nhậnđộng từ
トラックN3
xe tảidanh từ
物資ぶっしN1
vật tưdanh từ
急いそぐ
khẩn trươngđộng từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
'Đang...'<br>Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.パレスチナのガザ地区では、イスラエルの攻撃が続いています。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりませんN4
'Phải...'<br>Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.国連は「急いで援助をしなければなりません。もっとたくさんの物資をガザ地区に届ける必要があります」と話しています。
Động từ thể る / Động từ thể ない + ことになりますN4
'Quyết định là...'<br>Diễn tả kết quả của một sự việc đã được quyết định, hoặc một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.国連の偉い人は「食べ物などの援助が届かなければ、これから2日間で1万4000人の赤ちゃんが亡くなることになります」と話しました。
Động từ thể từ điển + 必要がありますN4
'Cần phải...'<br>Diễn tả sự cần thiết hoặc bắt buộc phải thực hiện một hành động nào đó.国連は「急いで援助をしなければなりません。もっとたくさんの物資をガザ地区に届ける必要があります」と話しています。

Câu hỏi

ガザ地区ちくで今いま、どんな問題もんだいがありますか。

1/5
A食べ物や水が足りない
B学校が多すぎる
C旅行者が増えている
D雨が多い

Bài báo liên quan