Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ハリウッドで外国映画にかんぜい 映画作りにこまる人が増える

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ハリウッドで外国がいこく映画えいがにかんぜい 映画えいが作つくりにこまる人ひとが増ふえる

N4
22/05/2025546
ハリウッドで外国映画にかんぜい 映画作りにこまる人が増える
0:00

アメリカアメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、外国がいこくの映画えいがに100%の税金ぜいきんをかけると言いいました。アメリカアメリカの映画えいがの仕事しごとを増ふやすためだと説明せつめいしています。しかし、税金ぜいきんをどのようにかけるかなど、詳くわしいことはまだわかっていません。アメリカアメリカのロサンゼルスにある会社かいしゃは、映画えいがを撮とるためのセットなどを貸かしています。トランプ大統領だいとうりょうが言いったことが、映画えいがの仕事しごとにどう影響えいきょうするか心配しんぱいしています。会社かいしゃの人ひとは「税金ぜいきんをかけることが、アメリカアメリカの映画えいがのためになるかもしれません。しかし、今はわからないことが多おおくて、心配しんぱいです」と話はなしています。トランプ大統領だいとうりょうは「ハリウッドをすばらしくする」と言いっています。しかし、映画えいがを作つくる人ひとたちは、困こまっています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N49%
N321%
N23%
N13%

Từ vựng (21)

アメリカアメリカN4
mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
tổng thống trumpdanh từ
外国がいこくN5
nước ngoàidanh từ
映画えいがN5
phimdanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
説明せつめいするN4
giải thíchđộng từ
詳くわしいN3
chi tiếttính từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
影響えいきょうするN3
ảnh hưởngđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
困こまるN5
khó khănđộng từ
増ふやすN2
tăngđộng từ
貸かす
cho thuêđộng từ
作つくるN2
làm, chế tạođộng từ
すばらしい
tuyệt vờitính từ
撮とるN5
quay phimđộng từ
かけるN4
đánh thuếđộng từ
なるN3
trở thànhđộng từ
わかるN2
hiểuđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ためN4
'Để...'<br>Diễn tả mục đích của hành động.アメリカの映画の仕事を増やすためだと説明しています。
Động từ thể từ điển + かどうかN4
'...hay không'<br>Diễn tả việc có hay không có điều gì đó.税金をどのようにかけるかなど、詳しいことはまだわかっていません。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
'Có lẽ...'<br>Diễn tả khả năng có thể xảy ra việc gì đó.税金をかけることが、アメリカの映画のためになるかもしれません。
Động từ thể từ điển + ことがあるN4
'Đôi khi...'<br>Diễn tả việc đôi khi xảy ra.トランプ大統領が言ったことが、映画の仕事にどう影響するか心配しています。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうは外国がいこくの映画えいがにどのくらいの税金ぜいきんをかけると言いいましたか?

1/5
A50%
B100%
C10%
D0%

Bài báo liên quan