{Danh từ 2} là {nội dung/ý nghĩa} của {danh từ 1}. Thường dùng khi danh từ 2 là các từ trừu tượng như tin đồn, kế hoạch, ý kiến, thông tin, v.v.米を安く売るといううそのウェブサイトがあります。
Động từ thể thường + という + Danh từ N4
{Danh từ} là sự tường thuật lại nội dung của động từ phía trước.安い米をインターネットで注文したが届かないという相談などが増えています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で + Số lượng + あります N4
Có {số lượng} {danh từ 1} trong {danh từ 2}.相談は3月と4月で200件ぐらいありました。
Động từ thể thường + とか、Động từ thể thường + とか N4
Đưa ra các ví dụ tiêu biểu trong số nhiều ví dụ.「ウェブサイトで、10kg1200円ぐらいの米を注文したが届かなかった」とか、「届いたのは別の品物のレシートだけだった」という相談もありました。
Động từ thể thường + 場合 N4
Diễn tả trường hợp, tình huống mà hành động trong câu có thể xảy ra.値段が普通より安い場合や、会社の住所がはっきり書いていない場合などは気をつけるように言っています。
Động từ thể thường + ように言っています N4
Truyền đạt lại nội dung của một yêu cầu, mệnh lệnh.値段が普通より安い場合や、会社の住所がはっきり書いていない場合などは気をつけるように言っています。