Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「米を安く売る」うそのウェブサイトに気をつけて

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「米こめを安やすく売うる」うそのウェブサイトに気きをつけて

N4
23/05/2025734
「米を安く売る」うそのウェブサイトに気をつけて
0:00

米こめを安やすく売うるといううそのウェブサイトがあります。気きをつけてください。

国民生活こくみんせいかつセンターによると、安やすい米こめをインターネットで注文ちゅうもんしたが届とどかないという相談そうだんなどが増ふえています。

相談そうだんは3月がつと4月がつで200件けんぐらいありました。

「ウェブサイトで、10kg1200円えんぐらいの米こめを注文ちゅうもんしたが届とどかなかった」とか、「届とどいたのは別べつの品物しなもののレシートだけだった」という相談そうだんもありました。

国民生活こくみんせいかつセンターは、値段ねだんが普通ふつうより安やすい場合ばあいや、会社かいしゃの住所じゅうしょがはっきり書かいていない場合ばあいなどは気きをつけるように言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N436%
N329%
N20%
N17%

Từ vựng (19)

米こめN5
gạodanh từ
安やすいN5
rẻtính từ đuôi い
売うるN5
bánđộng từ
うそN3
nói dối, lừa dốidanh từ
ウェブサイト
trang webdanh từ
気きをつけるN2
cẩn thận, chú ýđộng từ
国民生活こくみんせいかつセンター
trung tâm đời sống quốc dândanh từ
注文ちゅうもんするN3
đặt hàngđộng từ
届とどくN3
đến, giao đếnđộng từ
相談そうだんN3
tư vấn, thảo luậndanh từ
品物しなものN4
hàng hóa, sản phẩmdanh từ
レシート
hóa đơn, biên laidanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
普通ふつうN4
bình thường, thông thườngdanh từ, tính từ
場合ばあいN4
trường hợpdanh từ
住所じゅうしょN4
địa chỉdanh từ
はっきりN4
rõ ràngtrạng từ
書かくN5
viếtđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N4
{Danh từ 2} là {nội dung/ý nghĩa} của {danh từ 1}. Thường dùng khi danh từ 2 là các từ trừu tượng như tin đồn, kế hoạch, ý kiến, thông tin, v.v.米を安く売るといううそのウェブサイトがあります。
Động từ thể thường + という + Danh từ N4
{Danh từ} là sự tường thuật lại nội dung của động từ phía trước.安い米をインターネットで注文したが届かないという相談などが増えています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で + Số lượng + あります N4
Có {số lượng} {danh từ 1} trong {danh từ 2}.相談は3月と4月で200件ぐらいありました。
Động từ thể thường + とか、Động từ thể thường + とか N4
Đưa ra các ví dụ tiêu biểu trong số nhiều ví dụ.「ウェブサイトで、10kg1200円ぐらいの米を注文したが届かなかった」とか、「届いたのは別の品物のレシートだけだった」という相談もありました。
Động từ thể thường + 場合 N4
Diễn tả trường hợp, tình huống mà hành động trong câu có thể xảy ra.値段が普通より安い場合や、会社の住所がはっきり書いていない場合などは気をつけるように言っています。
Động từ thể thường + ように言っています N4
Truyền đạt lại nội dung của một yêu cầu, mệnh lệnh.値段が普通より安い場合や、会社の住所がはっきり書いていない場合などは気をつけるように言っています。

Câu hỏi

国民生活こくみんせいかつセンターセンターは、どのようなウェブサイトに気きをつけるように言いっていますか。

1/5
A値段が普通より安いウェブサイト
Bたくさんの種類の米を売っているウェブサイト
C会社の電話番号が書いてあるウェブサイト
D配達が早いウェブサイト

Bài báo liên quan