Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
飛んできた小屋が電車にぶつかる 1人が亡くなった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

飛とんできた小屋こやが電車でんしゃにぶつかる 1人ひとりが亡なくなった

N4
23/05/20251406
飛んできた小屋が電車にぶつかる 1人が亡くなった
0:00

走はしっていた電車でんしゃに物ものが飛とんできて、乗のっていた人ひとが亡なくなりました。

21日にち、長野県須坂市ながのけんすざかしを走はしっていた電車でんしゃに、小屋こやのような物ものが飛とんできて、窓まどガラスが壊こわれました。電車でんしゃに乗のっていた1人ひとりが亡なくなって、2人ふたりがけがをしました。

21日にち、須坂市すざかしでは強つよい風かぜが吹ふいていました。気象台きしょうだいが竜巻たつまきに気きをつけるように言いっていました。

警察けいさつは、パイプでできた小屋こやが、近ちかくの畑はたけから強つよい風かぜで飛とんできてぶつかったと考かんがえて調しらべています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N432%
N314%
N24%
N10%

Từ vựng (25)

走はしる
chạy, chạy (phương tiện giao thông)động từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
物ものN5
vật, đồ vậtdanh từ
飛とぶN2
bay, phóngđộng từ
乗のる
lên (tàu, xe)động từ
亡なくなるN4
mất, qua đờiđộng từ
長野県ながのけん
tỉnh naganodanh từ
須坂市すざかし
thành phố suzakadanh từ
小屋こやN3
nhà nhỏ, nhà khodanh từ
窓ガラスまどガラス
kính cửa sổdanh từ
壊こわれる
hỏng, vỡđộng từ
けがをするN3
bị thươngđộng từ
強つよい
mạnh, dữ dộitính từ
風かぜ
giódanh từ
吹ふく
thổiđộng từ
気象台きしょうだい
đài khí tượngdanh từ
竜巻たつまき
vòi rồngdanh từ
気きをつけるN2
cẩn thận, chú ýđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
パイプN3
ống, ống dẫndanh từ
畑はたけ
ruộng, nươngdanh từ
近ちかくN5
gần, gần đâydanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, xem xétđộng từ
調しらべる
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + のような + Danh từ N4
Một vật giống như <danh từ>小屋のような物が飛んできて
Danh từ + に + Động từ (chỉ sự chuyển động) N4
<Động từ> tới <danh từ> (chỉ đích đến của hành động)電車に物が飛んできて
Động từ thể た + Danh từ N4
<Danh từ> được tạo thành từ động từ đã hoàn thành, dùng để danh từ hóa hành động đã xảy ra走っていた電車に
Động từ thể て + きます N4
<Động từ> tới/lại (diễn tả hành động di chuyển về phía người nói hoặc một nơi nào đó)飛んできて
Danh từ + が + Động từ thể bị động N4
<Danh từ> bị <động từ> (chỉ chủ thể chịu tác động của hành động)窓ガラスが壊れました
Động từ thể て + います (N5) N4
Đang <động từ> hoặc trạng thái đã hoàn thành風が吹いていました
Động từ thể る + ように + 言う N4
Nói rằng hãy <động từ> (đưa ra lời khuyên, chỉ thị hoặc yêu cầu)気をつけるように言っていました
Động từ thể て + います (N4) N4
Đang <động từ> (diễn tả trạng thái của một hành động đã hoàn thành)調べています

Câu hỏi

長野県ながのけん須坂市すざかしで起おきた電車でんしゃの事故じこの原因げんいんは何なにですか。

1/5
A電車が脱線したから
B強い風で小屋が飛んできたから
C運転手が居眠りをしたから
D雨で線路がぬれていたから

Bài báo liên quan