Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
米が高い パンを使った商品を増やすスーパーも

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

米こめが高たかい パンを使つかった商品しょうひんを増ふやすスーパーも

N4
24/05/20255842
米が高い パンを使った商品を増やすスーパーも
0:00

物ものの値段ねだんが上あがり続つづけています。

国くにによると、4月がつは、物ものの値段ねだんの平均へいきんが、1年ねん前まえと比くらべて3.5%上あがりました。上あがった割合わりあいは、3月がつより0.3ポイント高たかくなりました。特とくに、米こめは、98.4%上あがりました。去年きょねんの2倍ばいぐらいの値段ねだんになっています。

東京とうきょうのスーパーでは、パンを使つかった商品しょうひんを増ふやしています。

店みせの人ひとは「米こめを使つかった弁当べんとうの代かわりにハンバーガーなどを売うっています」と言いいました。

買かい物ものに来きた人ひとは「米こめの代かわりに、冷凍れいとうのうどんやパスタ、パンなどを買かっています。米こめが前まえと同おなじ値段ねだんになってほしいです」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N419%
N314%
N28%
N18%

Từ vựng (27)

物ものN5
đồ vật, hàng hóadanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
上あがるN4
tăng lênđộng từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
国くにN5
quốc giadanh từ
平均へいきんN3
trung bìnhdanh từ
割合わりあいN4
tỷ lệdanh từ
特とくにN4
đặc biệttrạng từ
米こめN5
gạodanh từ
倍ばいN4
gấp đôi, bộidanh từ
東京とうきょう
tokyodanh từ
スーパー
siêu thịdanh từ
商品しょうひんN3
sản phẩmdanh từ
増ふやすN2
tăng thêmđộng từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
弁当べんとうN3
cơm hộpdanh từ
代かわりN4
thay thếdanh từ
売うるN5
bánđộng từ
買かい物ものN5
mua sắmdanh từ
冷凍れいとうN2
đông lạnhdanh từ
うどんN2
mì udondanh từ
パスタ
mì pastadanh từ
パン
bánh mìdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
前まえ
trước đâydanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
なってほしいN3
mong muốn điều gì đó xảy racấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ます (bỏ ます) + 続ける N4
Tiếp tục làm một hành động nào đó, diễn tả hành động đang tiếp diễn, không ngừng.物の値段が上がり続けています。
Động từ thể từ điển + と N4
Diễn tả điều kiện chắc chắn xảy ra, khi làm A thì chắc chắn sẽ xảy ra B.国によると、4月は、物の値段の平均が、1年前と比べて3.5%上がりました。
Danh từ 1 より Danh từ 2 N4
So sánh hơn giữa hai đối tượng, "Danh từ 2 hơn Danh từ 1".上がった割合は、3月より0.3ポイント高くなりました。
Danh từ 1 の代わりに Danh từ 2 N4
Thay thế danh từ 1 bằng danh từ 2, "thay cho ~ thì ~".店の人は「米を使った弁当の代わりにハンバーガーなどを売っています」と言いました。
Động từ thể từ điển + など N4
Đưa ra một vài ví dụ tiêu biểu, "như là ~, v.v."店の人は「米を使った弁当の代わりにハンバーガーなどを売っています」と言いました。
Động từ thể て + 欲しい N4
Diễn tả mong muốn, hy vọng ai đó làm gì đó hoặc điều gì đó xảy ra.米が前と同じ値段になってほしいです。

Câu hỏi

この文章ぶんしょうに{よ}ると、最近さいきんのスーパーで増ふえている商品しょうひんは何なにですか。

1/5
A米を使った弁当
B{パン}を使った商品
C冷凍のうどん
D野菜

Bài báo liên quan