Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの政府「ハーバード大学が留学生を入れることを認めない」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの政府せいふ「ハーバード大学が留学生りゅうがくせいを入いれることを認みとめない」

N4
24/05/2025781
アメリカの政府「ハーバード大学が留学生を入れることを認めない」
0:00

トランプ政権せいけんのニュースです。

アメリカの政府せいふは、22日にち、「ハーバード大学が留学生りゅうがくせいを入いれることを認みとめない」と言いいました。

外国人がいこくじんの学生がくせいが新あたらしくハーバード大学に入はいることができなくなります。今いま、留学りゅうがくしている外国人がいこくじんの学生がくせいはほかの大学だいがくに行いかなければ、アメリカにいることができなくなります。

ハーバード大学ではパレスチナのガザ地区ちくを攻撃こうげきしているイスラエルに反対はんたいするデモがありました。アメリカの政府せいふは、今年ことし4月がつ、デモに参加さんかした学生がくせいなどの情報じょうほうを出だすようハーバード大学に言いいました。しかし、大学だいがくは、出ださないと言いっていました。

ハーバード大学には、留学生りゅうがくせいが7000人にんぐらいいます。留学生りゅうがくせいたちは、これからどうしたらいいのかと心配しんぱいしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N410%
N331%
N20%
N15%

Từ vựng (39)

トランプ政権せいけんN3
chính quyền trumpdanh từ
ニュース
tin tứcdanh từ
アメリカ
mỹdanh từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
ハーバード大学だいがく
đại học harvarddanh từ
留学生りゅうがくせい
du học sinhdanh từ
外国人がいこくじんN5
người nước ngoàidanh từ
学生がくせい
sinh viêndanh từ
パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ちく
khu vực gazadanh từ
イスラエル
israeldanh từ
反対はんたいN4
phản đốidanh từ
デモN3
biểu tìnhdanh từ
参加さんか
tham giadanh từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
心配しんぱい
lo lắngdanh từ
認みとめないN3
không công nhậnđộng từ
入はいるN5
vàođộng từ
行いく
điđộng từ
攻撃こうげきするN3
tấn côngđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
できなくなる
không thểđộng từ
出だすN5
đưa rađộng từ
居いる
ởđộng từ
どうしたらいい
làm thế nàođộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
ほかの
kháctính từ
7000人ななせんにんぐらい
khoảng 7000 ngườisố từ
今年ことし4月しがつN5
tháng 4 năm naysố từ
これから
từ bây giờtrạng từ
22日にじゅうににち
ngày 22số từ
今いま
hiện tạitrạng từ
などN3
vân vântrợ từ
しかしN1
tuy nhiênliên từ
どうしたらいいのか
làm thế nàocâu hỏi
ことができる
có thểđộng từ
ことができなくなる
không thểđộng từ
ことN3
việc, điềudanh từ

Ngữ pháp (10)

Động từ thể ない (bỏ い) + くなります N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái từ có thể sang không thể.外国人の学生が新しくハーバード大学に入ることができなくなります。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません N4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.ほかの大学に行かなければ、アメリカにいることができなくなります。
Danh từ 1 では、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức tại <Địa điểm> (Danh từ 1).ハーバード大学ではパレスチナのガザ地区を攻撃しているイスラエルに反対するデモがありました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra.ハーバード大学ではパレスチナのガザ地区を攻撃しているイスラエルに反対するデモがありました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái của sự vật, sự việc.留学生たちは、これからどうしたらいいのかと心配しています。
Danh từ + ぐらい N4
Khoảng, xấp xỉ.ハーバード大学には、留学生が7000人ぐらいいます。
Động từ thể て + いました N4
Diễn tả trạng thái của sự vật, sự việc trong quá khứ.大学は、出さないと言っていました。
Động từ thể て + ように N4
Để làm gì đó.アメリカの政府は、今年4月、デモに参加した学生などの情報を出すようハーバード大学に言いました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (chỉ thời gian) + までです N4
<Sự kiện> (Danh từ 1) sẽ diễn ra tới <Thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).今、留学している外国人の学生はほかの大学に行かなければ、アメリカにいることができなくなります。
Danh từ + で N4
Trợ từ 'で' được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.ハーバード大学ではパレスチナのガザ地区を攻撃しているイスラエルに反対するデモがありました。

Câu hỏi

アメリカアメリカ政府せいふがハーバード大学だいがくに対たいして行おこなった新あたらしい決定けっていについて、正ただしいものはどれですか。

1/5
A{ハーバード}大学の留学生は全員卒業しなければならない。
B新しい外国人留学生はハーバード大学に入学できなくなる。
C{ハーバード}大学は{デモ}に参加した学生の情報をすぐに出した。
D留学生はアメリカにずっといられる事になった。

Bài báo liên quan