Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
足にけがをした馬 プールでトレーニングを始める

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

足あしにけがをした馬うま プールでトレーニングを始はじめる

N4
24/05/20256105
足にけがをした馬 プールでトレーニングを始める
0:00

福島県ふくしまけんいわき市しに、競馬けいばの馬うまのリハビリをする施設しせつがあります。

毎年まいとし暑あつくなると、足あしにけがをした馬うまをプールに入いれて、トレーニングをします。馬うまは深ふかさ3m、1周しゅう40mのドーナツの形かたちをしたプールの中なかで足あしを動うごかして泳およいでいました。

プールで泳およぐと、けがをした足あしを守まもりながら、筋肉きんにくなどを強つよくすることができます。

このプールでのトレーニングは10月がつごろまで行おこなわれます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N418%
N321%
N27%
N17%

Từ vựng (23)

福島県ふくしまけん
tỉnh fukushimadanh từ
いわき市いわきし
thành phố iwakidanh từ
競馬けいば
đua ngựadanh từ
馬うまN3
ngựadanh từ
リハビリ
phục hồi chức năngdanh từ
施設しせつN1
cơ sở, cơ sở vật chấtdanh từ
毎年まいとしN5
mỗi nămdanh từ
暑あつくなる
trở nên nóngđộng từ
足あしN5
chândanh từ
けがN3
vết thươngdanh từ
プール
bể bơidanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
トレーニングN2
huấn luyện, tập luyệndanh từ
深ふかさ
độ sâudanh từ
形かたちN4
hình dạngdanh từ
動うごかすN3
di chuyểnđộng từ
泳およぐ
bơiđộng từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
筋肉きんにくN3
cơ bắpdanh từ
強つよくするN5
làm mạnhđộng từ
行おこなうN4
thực hiệnđộng từ
ごろN3
khoảng thời giandanh từ
まで
đến, cho đến khitrợ từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (địa điểm) に Danh từ 2 があります N4
Có <danh từ 2> ở <danh từ 1>. Diễn tả sự tồn tại của một vật/sự việc ở một địa điểm nào đó.福島県いわき市に、競馬の馬のリハビリをする施設があります。
Động từ thể từ điển と N4
Khi <động từ>, thì <mệnh đề sau>. Diễn tả một kết quả tất yếu xảy ra sau một hành động.毎年暑くなると、足にけがをした馬をプールに入れて、トレーニングをします。
Động từ thể từ điển ことができます N4
Có thể <động từ>. Diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó.プールで泳ぐと、けがをした足を守りながら、筋肉などを強くすることができます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (chỉ thời gian) まで行われます N4
<Danh từ 1> được tổ chức/diễn ra tới <danh từ 2>. Diễn tả thời điểm kết thúc của một sự kiện.このプールでのトレーニングは10月ごろまで行われます。

Câu hỏi

いわき市しの施設しせつで馬うまがプールでトレーニングをする主おもな理由りゆうは何なんですか。

1/5
A馬が速く走れるようにするため
B馬のけがを治しながら筋肉を強くするため
C馬に水泳を教えるため
D馬を涼しくするため

Bài báo liên quan