Dùng để định nghĩa hoặc giải thích cho một danh từ, thể hiện tên, chức vụ hoặc bản chất của danh từ đó.フィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪のグループは、日本にいる人たちをだましてお金をとる詐欺を続けていると言われています。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.フィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪のグループは、日本にいる人たちをだましてお金をとる詐欺を続けていると言われています。
Động từ thể thường + と言われているN4
Dùng để diễn tả ý nghĩa "được cho là", "người ta nói rằng".フィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪のグループは、日本にいる人たちをだましてお金をとる詐欺を続けていると言われています。
Danh từ + だったN5
Dùng để diễn tả ý nghĩa "đã là", "đã từng là".7人は日本の暴力団のメンバーだった人たちで、日本の詐欺事件に関係した疑いがあります。
Động từ thể bị động + 予定ですN4
Dùng để diễn tả ý nghĩa "dự định", "dự kiến".7人はこれから日本に送られる予定です。