Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フィリピンで日本人7人がつかまりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フィリピンフィリピンで日本人にほんじん7人にんがつかまりました

N4
24/05/2025448
フィリピンで日本人7人がつかまりました
0:00

フィリピンフィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪はんざいのグループは、日本にほんにいる人ひとたちをだましてお金かねをとる詐欺さぎを続つづけていると言いわれています。フィリピンフィリピンの入国管理局にゅうこくかんりきょくは21日にじゅういちにち、このグループの7人にんを捕つかまえました。7人にんは日本にほんの暴力団ぼうりょくだんのメンバーだった人ひとたちで、日本にほんの詐欺事件さぎじけんに関係かんけいした疑うたがいがあります。7人にんはこれから日本にほんに送おくられる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N433%
N333%
N25%
N15%

Từ vựng (9)

フィリピンフィリピン
Philippinesdanh từ
グループN3
nhómdanh từ
詐欺さぎN1
lừa đảodanh từ
入国管理局にゅうこくかんりきょく
cục quản lý xuất nhập cảnhdanh từ
捕つかまえるN4
bắt giữđộng từ
暴力団ぼうりょくだん
băng nhómdanh từ
関係かんけいするN4
liên quanđộng từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + というN4
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích cho một danh từ, thể hiện tên, chức vụ hoặc bản chất của danh từ đó.フィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪のグループは、日本にいる人たちをだましてお金をとる詐欺を続けていると言われています。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.フィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪のグループは、日本にいる人たちをだましてお金をとる詐欺を続けていると言われています。
Động từ thể thường + と言われているN4
Dùng để diễn tả ý nghĩa "được cho là", "người ta nói rằng".フィリピンにいる「JPドラゴン」という犯罪のグループは、日本にいる人たちをだましてお金をとる詐欺を続けていると言われています。
Danh từ + だったN5
Dùng để diễn tả ý nghĩa "đã là", "đã từng là".7人は日本の暴力団のメンバーだった人たちで、日本の詐欺事件に関係した疑いがあります。
Động từ thể bị động + 予定ですN4
Dùng để diễn tả ý nghĩa "dự định", "dự kiến".7人はこれから日本に送られる予定です。

Câu hỏi

「JPドラゴン」はどこにいるグループですか?

1/5
A日本
Bフィリピン
Cアメリカ
D中国

Bài báo liên quan