Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メキシコの動物たちが危ない場所からにげます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコの動物どうぶつたちが危あぶない場所ばしょからにげます

N4
24/05/20252652
メキシコの動物たちが危ない場所からにげます
0:00

メキシコのシナロア州シナロアしゅうにある動物どうぶつの保護区ほごくで、700匹ぴき以上の動物どうぶつをほかの場所ばしょに移うつすことになりました。この場所ばしょでは、麻薬まやくの組織そしきが争あらそいを続つづけています。動物どうぶつの世話せわをする人ひとたちが襲おそわれたり、動物どうぶつを殺ころすと脅おどされたりしています。保護区ほごくの責任者せきにんしゃは「動物どうぶつが危険きけんの中なかで生活せいかつすることになってはいけません」と話はなしています。そして「ノアの方舟はこぶねのようです。洪水こうずいではなく、危険きけんや恐怖きょうふ、不安ふあんから逃にげるためです」と話はなしています。ノアの方舟はこぶねは、昔むかし、洪水こうずいから逃にげるために多おおくの動物どうぶつを乗のせた船ふねのことです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N526%
N420%
N334%
N20%
N120%

Từ vựng (22)

メキシコ
Mexicodanh từ
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
保護区ほごく
khu bảo tồndanh từ
匹ひきN1
con (đơn vị đếm động vật)danh từ
場所ばしょN4
nơi, địa điểmdanh từ
移うつすN3
di chuyểnđộng từ
麻薬まやく
ma túydanh từ
組織そしきN3
tổ chứcdanh từ
争あらそいN1
cuộc tranh giành, cuộc chiếndanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
世話せわN3
sự chăm sócdanh từ
襲おそう
tấn côngđộng từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
脅おどすN1
đe dọađộng từ
責任者せきにんしゃ
người phụ tráchdanh từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
方舟はこぶね
con tàudanh từ
洪水こうずいN1
lũ lụtdanh từ
恐怖きょうふN3
nỗi sợ hãidanh từ
不安ふあんN3
sự bất andanh từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + に + あるN5
Được sử dụng để chỉ ra địa điểm mà một vật tồn tại.メキシコのシナロア州にある動物の保護区で、700匹以上の動物をほかの場所に移すことになりました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra.麻薬の組織が争いを続けています。
Động từ thể た + り + Động từ thể た + り + するN4
Diễn tả những hành động khác nhau diễn ra không theo thứ tự.動物の世話をする人たちが襲われたり、動物を殺すと脅されたりしています。
Động từ thể る + こと + に + なるN4
Diễn tả sự thay đổi từ tình trạng này sang tình trạng khác.保護区の責任者は「動物が危険の中で生活することになってはいけません」と話しています。
Danh từ + の + よう + ですN4
Diễn tả những sự việc, sự vật có tính chất giống nhau.そして「ノアの方舟のようです。洪水ではなく、危険や恐怖、不安から逃げるためです」と話しています。
Danh từ + では + なく + Danh từN4
Diễn tả sự phủ định của một danh từ.そして「ノアの方舟のようです。洪水ではなく、危険や恐怖、不安から逃げるためです」と話しています。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" được sử dụng để chỉ ra nguyên nhân, lý do của một sự việc.ノアの方舟は、昔、洪水から逃げるために多くの動物を乗せた船のことです。

Câu hỏi

メキシコのシナロア州シナロアしゅうの動物どうぶつの保護区ほごくで何なにが決きまりましたか?

1/5
A動物を新しい場所に移すこと
B動物を売ること
C動物を野生に返すこと
D動物を増やすこと

Bài báo liên quan