Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
台湾、日本の牛肉をすべての月れいで輸入できるようにする

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

台湾たいわん、日本にほんの牛肉ぎゅうにくをすべての月げつれいで輸入ゆにゅうできるようにする

N4
25/05/20252022
台湾、日本の牛肉をすべての月れいで輸入できるようにする
0:00

台湾たいわんが、日本にほんの牛肉ぎゅうにくをもっとたくさん輸入ゆにゅうすることになりました。台湾たいわんは、2017年ねんから日本にほんの牛肉ぎゅうにくを輸入ゆにゅうしています。しかし、BSEという病気びょうきが心配しんぱいだったため、生うまれてから30か月げつより若わかい牛うしの肉にくしか輸入ゆにゅうしていませんでした。台湾たいわんは、専門家せんもんかが安全あんぜんを調しらべた結果けっか、今月こんげつ22日にちから、どの牛うしの肉にくも輸入ゆにゅうすることに決きめました。農林水産省のうりんすいさんしょうによると、日本にほんには、30か月げつ以上いじょうの牛うしの肉にくが多おおくあります。農林水産省のうりんすいさんしょうは「台湾たいわんにもっとたくさん輸出ゆしゅつしたいです」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N417%
N324%
N20%
N10%

Từ vựng (17)

台湾たいわん
Đài Loandanh từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
牛肉ぎゅうにくN5
thịt bòdanh từ
輸入ゆにゅうするN3
nhập khẩuđộng từ
病気びょうきN5
bệnh tậtdanh từ
心配しんぱいN3
lo lắngdanh từ
生うまれる
sinh rađộng từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
調しらべる
điều tra, kiểm trađộng từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
農林水産省のうりんすいさんしょう
bộ nông lâm thủy sảndanh từ
輸出ゆしゅつする
xuất khẩuđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
若わかいN5
trẻtính từ
多おおいN5
nhiềutính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + ことに なるN4
Được quyết định (không phải do ý chí của người nói), do hoàn cảnh, quy định hoặc sự sắp đặt từ bên ngoài.台湾が、日本の牛肉をもっとたくさん輸入することになりました。
Danh từ + からN5
Diễn tả mốc thời gian hoặc không gian mà một sự việc bắt đầu diễn ra.台湾は、2017年から日本の牛肉を輸入しています。
Động từ thể thường + ためN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do của một sự việc.BSEという病気が心配だったため、生まれてから30か月より若い牛の肉しか輸入していませんでした。
Danh từ + に するN4
Diễn tả quyết định của người nói hoặc người khác.どの牛の肉も輸入することに決めました。
Danh từ + に よるとN4
Dùng để dẫn nguồn thông tin, thường là từ một tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.農林水産省によると、日本には、30か月以上の牛の肉が多くあります。

Câu hỏi

台湾たいわんはいつから日本にほんの牛肉ぎゅうにくを輸入ゆにゅうしていますか?

1/5
A2015年から
B2017年から
C2020年から
D2022年から

Bài báo liên quan