Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ビリー・ジョエルさん、びょうきで コンサートを やめます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ビリー・ジョエルさん、びょうきで コンサートを やめます

N5
25/05/2025243
ビリー・ジョエルさん、びょうきで コンサートを やめます
0:00

ビリー・ジョエルさんは、頭あたまの 病気びょうきのために コンサートを 中止ちゅうしします。ジョエルさんは、インスタグラムで 「ごめんなさい」と 言いいました。この 病気びょうきは、頭あたまに 水みずが たまる 病気びょうきです。ジョエルさんは、目めや 耳みみが おかしく なりました。だから、コンサートを 中止ちゅうしします。ファンに 「ありがとう」と 言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N419%
N319%
N20%
N113%

Từ vựng (14)

頭あたまN5
đầudanh từ
病気びょうきN5
bệnhdanh từ
コンサート
buổi hòa nhạcdanh từ
中止ちゅうし
hủy bỏdanh từ/động từ
インスタグラム
instagramdanh từ
ごめんなさい
xin lỗicụm từ
言いうN3
nóiđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
たまるN2
tích tụđộng từ
目め
mắtdanh từ
耳みみN5
taidanh từ
おかしいN4
kỳ lạtính từ
ファン
người hâm mộdanh từ
ありがとうN3
cảm ơncụm từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + の + Danh từN5
Thể hiện quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính giữa hai danh từ.ビリー・ジョエルさんは、頭の 病気のために コンサートを 中止します。
Danh từ + の + ためにN5
Thể hiện mục đích hoặc lý do của hành động.ビリー・ジョエルさんは、頭の 病気のために コンサートを 中止します。
Động từ thể từ điển + ためにN5
Diễn tả mục đích của hành động.ジョエルさんは、目や 耳が おかしく なりました。だから、コンサートを 中止します。
Danh từ + が + Động từN5
Thể hiện chủ ngữ của động từ trong câu.この 病気は、頭に 水が たまる 病気です。
Danh từ + に + Động từN5
Thể hiện nơi chốn hoặc thời điểm diễn ra hành động.この 病気は、頭に 水が たまる 病気です。
Danh từ + は + Danh từ + ですN5
Thể hiện sự định nghĩa hoặc miêu tả danh từ.この 病気は、頭に 水が たまる 病気です。
Động từ thể từ điển + ことが + Tính từN5
Thể hiện sự mô tả hoặc đánh giá hành động.ジョエルさんは、目や 耳が おかしく なりました。

Câu hỏi

ビリー・ジョエルさんは なぜ コンサートを 中止ちゅうししますか。

1/5
A旅行に 行くから
B頭の 病気のため
C雨が ふったから
Dファンが いないから

Bài báo liên quan