Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北朝鮮メディア“駆逐艦事故 司法機関が責任者3人を拘束”

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北朝鮮きたちょうせんメディア“駆逐くちく艦かん事故じこ 司法しほう機関きかんが責任せきにん者しゃ3人にんを拘束こうそく”

N2
25/05/202522
北朝鮮メディア“駆逐艦事故 司法機関が責任者3人を拘束”
0:00

北朝鮮きたちょうせんのメディアは、駆逐くちく艦かんが進水しんすいに失敗しっぱいした事故じこをめぐり、司法しほう機関きかんが責任せきにん者しゃ3人にんを拘束こうそくしたと伝つたえました。

25日にち付づけの北朝鮮きたちょうせんの朝鮮ちょうせん労働党ろうどうとう機関きかん紙し、「労働ろうどう新聞しんぶん」は、今月こんげつ21日にちに北東ほくとう部ぶの造船ぞうせん所しょで駆逐くちく艦かんが進水しんすいに失敗しっぱいした事故じこをめぐり、司法しほう機関きかんが責任せきにん者しゃを拘束こうそくしたと伝つたえました。
拘束こうそくされたのは、造船ぞうせん所しょの技師ぎし長ちょうなど3人にんだとしています。
また、事故じこ調査ちょうさグループは党とう中央ちゅうおう軍事ぐんじ委員いいん会かいにこれまでの調査ちょうさ内容ないようを報告ほうこくし、さらなる船体せんたいの損傷そんしょうは確認かくにんされず、計画けいかくどおりに復旧ふっきゅう作業さぎょうが進すすめられているとしています。
事故じこをめぐっては、衛星えいせい画像がぞうで、駆逐くちく艦かんの船体せんたいが横倒よこだおしになり、水みずにつかっている様子ようすが確認かくにんされていますが、キム・ジョンウン(金きむ正ただし恩おん)総そう書記しょきは、来月らいげつ下旬げじゅんに開催かいさいする、党とうの重要じゅうよう政策せいさくを決定けっていする中央ちゅうおう委員いいん会かい総会そうかいまでに、駆逐くちく艦かんの原状げんじょう回復かいふくをするよう指示しじしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N520%
N47%
N346%
N24%
N122%

Từ vựng (22)

駆逐艦くちくかん
tàu khu trụcdanh từ
進水しんすい
hạ thủydanh từ/động từ
失敗しっぱいN4
thất bạidanh từ/động từ
事故じこN4
sự cốdanh từ
司法機関しほうきかん
cơ quan tư phápdanh từ
責任者せきにんしゃ
người chịu trách nhiệmdanh từ
拘束こうそくN1
bắt giữdanh từ/động từ
造船所ぞうせんじょ
xưởng đóng tàudanh từ
技師長ぎしちょう
trưởng kỹ sưdanh từ
事故調査じこちょうさN4
điều tra sự cốdanh từ
中央軍事委員会ちゅうおうぐんじいいんかい
ủy ban quân sự trung ươngdanh từ
調査内容ちょうさないようN3
nội dung điều tradanh từ
船体せんたい
thân tàudanh từ
損傷そんしょう
hư hỏngdanh từ/động từ
確認かくにんN3
xác nhậndanh từ/động từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
復旧作業ふっきゅうさぎょう
công việc phục hồidanh từ
衛星画像えいせいがぞう
hình ảnh vệ tinhdanh từ
横倒よこだおし
lật ngangdanh từ
水みずにつかるN5
chìm trong nướcđộng từ
原状回復げんじょうかいふく
khôi phục hiện trạngdanh từ/động từ
指示しじN1
chỉ thịdanh từ/động từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + こと + をめぐって N2
Diễn tả một vấn đề hay sự việc đang là chủ đề gây tranh cãi hoặc bàn luận.駆逐艦が進水に失敗した事故をめぐり、司法機関が責任者3人を拘束したと伝えました。
Danh từ + など N2
Được dùng để liệt kê một vài thứ trong số nhiều thứ tương tự nhau.拘束されたのは、造船所の技師長など3人だとしています。
Động từ thể từ điển + としています N2
Được dùng để nêu lên một thông tin hay sự việc nào đó là sự thật.さらなる船体の損傷は確認されず、計画どおりに復旧作業が進められているとしています。
Động từ thể từ điển + ように + Động từ N2
Được dùng để diễn tả một hành động có mục đích nhằm đạt được điều gì đó.駆逐艦の原状回復をするよう指示しています。

Câu hỏi

北朝鮮きたちょうせんの駆逐艦くちくかんの進水しんすい失敗しっぱい事故じこについて、正ただしい内容ないようはどれですか。

1/5
A事故の責任者は全員解放された。
B事故調査グループはさらなる船体の損傷を確認した。
Cキム・ジョンウン総書記は駆逐艦の原状回復を指示した。
D造船所の技師長は事故と無関係だった。

Bài báo liên quan