Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大きいウミガメ、ボートにはねられる 馬のCTでたまごが見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大おおきいウミガメ、ボートにはねられる 馬うまのCTでたまごが見みつかる

N4
26/05/2025582
大きいウミガメ、ボートにはねられる 馬のCTでたまごが見つかる
0:00

海うみに生いきるアカウミガメは、数かずが少すくなくなっていて大切たいせつにしなければなりません。今月こんげつ、アメリカのフロリダ州しゅうの海岸かいがんで、アカウミガメがボートにぶつかりました。重おもさが140kgぐらいの大おおきなカメです。カメは病院びょういんに運はこばれましたが、病院びょういんのCTの機械きかいには入はいりませんでした。別べつの病院びょういんで人ひとのためのCTの機械きかいを使つかいましたが、入はいりませんでした。そのため、馬うまのためのCTの機械きかいを使つかいました。カメはおなかに卵たまごを持もっていることがわかりました。カメの治療ちりょうをしている人ひとは「カメは卵たまごを産うむために海岸かいがんに来きたと思おもいます。できるだけ早はやく海うみに戻もどしてあげたいです」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N422%
N316%
N23%
N18%

Từ vựng (27)

海うみN5
biểndanh từ
生いきるN4
sốngđộng từ
アカウミガメ
rùa biển đỏdanh từ
数かずN3
số lượngdanh từ
少すくなくなる
giảm điđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
今月こんげつN5
tháng nàydanh từ
海岸かいがんN4
bờ biểndanh từ
ボートN3
thuyềndanh từ
ぶつかるN2
va chạmđộng từ
重おもさ
trọng lượngdanh từ
大おおきいN5
lớntính từ đuôi い
カメ
rùadanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
運はこぶ
chở điđộng từ
機械きかい
máy mócdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
別べつN4
khácdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
馬うまN3
ngựadanh từ
おなか
bụngdanh từ
卵たまごN5
trứngdanh từ
持もつN5
mangđộng từ
治療ちりょうN1
điều trịdanh từ
産うむ
đẻđộng từ
戻もどす
trả vềđộng từ
早はやく
nhanh chóngtrạng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ない + なければ なりませんN4
Phải làm gì đó (diễn tả sự cần thiết, bắt buộc phải làm gì đó).毎日 日本語を 勉強しなければ なりません。
Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó (diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn).今、雨が 降っています。
Động từ thể た + ためにN4
Để làm gì đó, vì mục đích gì đó (diễn tả mục đích, lý do của hành động).日本に 行ったために、日本語が 上手になりました。
Động từ thể た + と思いますN4
Tôi nghĩ là đã... (diễn tả sự suy đoán, ý kiến cá nhân về một sự việc).彼は もう 帰ったと思います。

Câu hỏi

アカウミガメはどこでボートにぶつかりましたか?

1/5
A日本の海岸
Bアメリカのフロリダ州の海岸
Cオーストラリアの川
D病院の中

Bài báo liên quan