Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
群馬のガソリンスタンドがとても少なくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

群馬ぐんまのガソリンスタンドがとても少すくなくなりました

N4
26/05/20251395
群馬のガソリンスタンドがとても少なくなりました
0:00

群馬県ぐんまけんのガソリンスタンドの数かずが減へり続つづけています。群馬経済研究所ぐんまけいざいけんきゅうじょによると、今年ことし3月がつのとき、前まえの年としよりも12%減へって、563になりました。10年前ねんまえと比くらべると、30%以上いじょう減へりました。日本にほんの都道府県とどうふけんの中なかで、減へった割合わりあいが一番いちばん大おおきくなりました。ガソリンスタンドが減へっているのは、大おおきな会社かいしゃとの競争きょうそうが厳きびしいためだと考かんがえられています。群馬経済研究所ぐんまけいざいけんきゅうじょは「群馬県ぐんまけんには、ガソリンスタンドが3つ以下いかの町まちや村むらが9つあります。遠とおくまで行いかないとガソリンスタンドがない場合ばあい、生活せいかつに問題もんだいが出でる心配しんぱいがあります」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N432%
N319%
N20%
N10%

Từ vựng (20)

群馬県ぐんまけん
tỉnh Gunmadanh từ
ガソリンスタンドN4
trạm xăngdanh từ
数かず
số lượngdanh từ
減へり続つづける
tiếp tục giảmđộng từ
群馬経済研究所ぐんまけいざいけんきゅうじょ
viện nghiên cứu kinh tế Gunmadanh từ
前まえの年としN1
năm trướcdanh từ
減へるN3
giảmđộng từ
都道府県とどうふけん
đơn vị hành chính của nhật bản (gồm tỉnh và thành phố)danh từ
割合わりあい
tỉ lệdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
競争きょうそう
cạnh tranhdanh từ
厳きびしいN4
khắc nghiệttính từ đuôi い
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
町まち
thị trấndanh từ
村むらN5
làngdanh từ
遠とおく
xadanh từ
行いくN1
điđộng từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
心配しんぱいN3
lo lắngdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể ます (bỏ ます) + 続けるN4
Diễn tả hành động, sự việc được tiếp diễn liên tục.群馬県のガソリンスタンドの数が減り続けています。
Danh từ + によるとN4
Được dùng để diễn tả nguồn thông tin của một câu trích dẫn.群馬経済研究所によると、今年3月のとき、前の年よりも12%減って、563になりました。
Danh từ + と比べるとN4
Được dùng để so sánh giữa hai sự vật, sự việc.10年前と比べると、30%以上減りました。
Động từ thể thường + ためN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do của sự việc.ガソリンスタンドが減っているのは、大きな会社との競争が厳しいためだと考えられています。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả điều kiện tất yếu, cứ hễ A xảy ra thì B sẽ xảy ra.遠くまで行かないとガソリンスタンドがない場合、生活に問題が出る心配があります。

Câu hỏi

群馬県ぐんまけんのガソリンスタンドの数かずはどうなっていますか。

1/5
A増えています
B減り続けています
C変わりません
D急に増えました

Bài báo liên quan