Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマー沖でロヒンギャのボートが転覆、たくさんの人が亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマー沖おきでロヒンギャのボートが転覆てんぷく、たくさんの人ひとが亡なくなる

N3
26/05/20255604
ミャンマー沖でロヒンギャのボートが転覆、たくさんの人が亡くなる
0:00

今月こんげつ、ミャンマーの近ちかくの海うみで、ロヒンギャという少数派しょうすうはのイスラム教徒きょうとが乗のった2つのボートが転覆てんぷくしました。UNHCR(国連こくれん難民なんみん高等こうとう弁務官べんむかん事務所じむしょ)によると、2つのボートには全部ぜんぶで514人にんが乗のっていたと考かんがえられています。1つ目めのボートには267人にんが乗のっていて、9日かに沈しずみました。2つ目めのボートには247人にんが乗のっていて、10日かに転覆てんぷくしました。この事故じこで、427人にんが亡なくなったとみられています。ロヒンギャの人ひとたちは、ミャンマー西部せいぶのラカイン州しゅうや、バングラデシュのコックスバザールという難民なんみんキャンプから逃にげてきた人ひとたちです。今いまは季節風きせつふうの時期じきで、海うみがとても危あぶないので、ボートでの移動いどうはとても危険きけんでした。UNHCRは、このような事故じこがまた起おきないように注意ちゅういを呼よびかけています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N426%
N320%
N23%
N19%

Từ vựng (21)

今月こんげつ
tháng nàydanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
海うみN5
biểndanh từ
少数派しょうすうは
thiểu sốdanh từ
イスラム教徒きょうと
tín đồ hồi giáodanh từ
ボート
thuyềndanh từ
転覆てんぷくする
lật úpđộng từ
難民なんみん
người tị nạndanh từ
事務所じむしょ
văn phòngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
沈しずむN3
chìmđộng từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
西部せいぶ
phía tâydanh từ
難民なんみんキャンプ
trại tị nạndanh từ
季節風きせつふう
gió mùadanh từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
移動いどうN3
di chuyểndanh từ
危険きけん
nguy hiểmtính từ
注意ちゅうい
chú ýdanh từ
呼よびかける
kêu gọiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 + に + Danh từ 2 + が + あります/いますN5
Có <danh từ="" 2=""> ở <danh từ="" 1="">. <br>Dùng để diễn tả sự tồn tại của người/vật tại một địa điểm nào đó.</danh></danh>2つのボートには全部で514人が乗っていたと考えられています。
Động từ thể て + いますN5
Đang ~ / Đã và đang ~. <br>Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc một trạng thái đang tồn tại.2つのボートには全部で514人が乗っていたと考えられています。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN5
<danh từ="" 1="">Là ~<danh từ="" 2=""><br>Dùng để diễn tả Danh từ 1 là Danh từ 2, hoặc Danh từ 1 có tính chất, đặc điểm gì đó.</danh></danh>ロヒンギャの人たちは、ミャンマー西部のラカイン州や、バングラデシュのコックスバザールという難民キャンプから逃げてきた人たちです。
Thể thường + と + 思いますN3
Tôi nghĩ là đã ~. <br>Dùng để diễn tả ý nghĩa "tôi nghĩ là ~".2つのボートには全部で514人が乗っていたと考えられています。
Động từ thể từ điển + ようにN3
Để không ~. <br>Dùng để diễn tả ý nghĩa "để không ~".UNHCRは、このような事故がまた起きないように注意を呼びかけています。

Câu hỏi

この記事きじによると、ロヒンギャの人ひとたちはどこから逃にげてきましたか。

1/5
Aミャンマー西部のラカイン州やバングラデシュの難民キャンプ
B日本
Cインドネシア
Dタイ

Bài báo liên quan