Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
長崎 80年前の原爆で壊れた教会に昔と同じ鐘

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

長崎ながさき 80年ねん前まえの原爆げんばくで壊こわれた教会きょうかいに昔むかしと同おなじ鐘かね

N4
27/05/20256638
長崎 80年前の原爆で壊れた教会に昔と同じ鐘
0:00

長崎市ながさきしの浦上うらかみ天主堂てんしゅどうは80年ねん前まえ、原爆げんばくで壊こわれました。

この教会きょうかいには鐘かねが2つありましたが、1つはそのとき壊こわれました。

原爆げんばくが落おとされてから80年ねんになる今年ことし、アメリカのカトリック教会きょうかいの人ひとたちが新あたらしい鐘かねを作つくりました。

鐘かねは、昔むかしの鐘かねと同おなじ大おおきさと形かたちです。

新あたらしい鐘かねを見みた人ひとは「とてもきれいですね。鐘かねの音おとを聞ききたいです」と話はなしていました。

浦上うらかみ教会きょうかいの人ひとは「アメリカの人ひとたちの気持きもちがわかる鐘かねです。多おおくの人ひとに見みてもらいたいです」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N430%
N30%
N24%
N17%

Từ vựng (30)

長崎市ながさきし
nagasaki (thành phố)danh từ
浦上天主堂うらかみてんしゅどう
nhà thờ urakamidanh từ
原爆げんばくN1
bom nguyên tửdanh từ
壊こわれるN4
bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
教会きょうかい
nhà thờdanh từ
鐘かねN2
chuôngdanh từ
落おとされる
bị thả xuốngđộng từ
カトリック教会きょうかい
nhà thờ công giáodanh từ
大おおきさ
kích thước, độ lớndanh từ
形かたちN4
hình dángdanh từ
音おと
âm thanhdanh từ
気持きもち
tình cảm, cảm xúcdanh từ
多おおく
nhiềudanh từ
見みてもらう
được xem, được nhìn thấyđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
昔むかしN4
ngày xưa, trước đâydanh từ
同おなじ
giống nhau, tương tựtính từ
人ひとたち
người (số nhiều)danh từ
年とし
nămdanh từ
きれいN1
đẹptính từ
聞きくN5
ngheđộng từ
多おおくの
nhiều (dùng trước danh từ)tính từ
成なるN3
trở thànhđộng từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
見みるN5
nhìn, xemđộng từ
分わかる
hiểuđộng từ
欲ほしいN5
muốntính từ
もらうN3
nhậnđộng từ
聞ききたいN5
muốn ngheđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 は Danh từ 2 です N4
Danh từ 1 là Danh từ 2. Đây là mẫu câu cơ bản dùng để giới thiệu hoặc mô tả sự vật, sự việc.長崎市の浦上天主堂は80年前、原爆で壊れました。
Động từ thể た + Danh từ N4
Danh từ hóa động từ, diễn tả hành động đã xảy ra.原爆が落とされてから80年になる今年、アメリカのカトリック教会の人たちが新しい鐘を作りました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 と同じ Danh từ 3 N4
Danh từ 1 có Danh từ 3 giống với Danh từ 2. Dùng để chỉ sự tương đồng.鐘は、昔の鐘と同じ大きさと形です。
Động từ thể たいです N4
Diễn tả mong muốn làm gì đó.新しい鐘を見た人は「とてもきれいですね。鐘の音を聞きたいです」と話していました。
Động từ thể て + もらいたいです N4
Mong muốn ai đó làm gì cho mình.浦上教会の人は「アメリカの人たちの気持ちがわかる鐘です。多くの人に見てもらいたいです」と話していました。
Động từ thể て + から N4
Sau khi làm gì đó.原爆が落とされてから80年になる今年、アメリカのカトリック教会の人たちが新しい鐘を作りました。

Câu hỏi

浦上うらかみ天主堂てんしゅどうの新あたらしい鐘かねについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A新しい鐘は日本で作られました。
B新しい鐘は昔の鐘より小さいです。
C新しい鐘はアメリカのカトリック教会の人たちが作りました。
D新しい鐘は80年前に壊れました。

Bài báo liên quan