Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの1セント硬貨、作るのをやめます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの1セント硬貨こうか、作つくるのをやめます

N4
27/05/20251601
アメリカの1セント硬貨、作るのをやめます
0:00

アメリカの財務省ざいむしょうは22日にち、1セントの硬貨こうかをつくるのを少すこしずつ減へらしていくと発表はっぴょうしました。アメリカには、1セントの硬貨こうかが約やく1140億おく枚まいあります。しかし、財務省ざいむしょうによると、使つかわれていない硬貨こうかが多おおくあります。コンビニエンスストアなどの店みせは、しばらくの間あいだ、1セントの硬貨こうかを使つかうことができると考かんがえています。しかし、銀行ぎんこうが1セントの硬貨こうかをあまり出ださなくなると、5セントの硬貨こうかを使つかうようになると考かんがえています。クレジットカードなどで払はらうときは、1セントの単位たんいで払はらうことができると考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N426%
N319%
N20%
N17%

Từ vựng (11)

アメリカN4
Mỹdanh từ
財務省ざいむしょう
bộ tài chínhdanh từ
硬貨こうかN3
tiền xudanh từ
約やくN3
khoảngtrạng từ
枚まいN1
tờ, đồng (đơn vị đếm)danh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
間あいだN4
khoảng thời giandanh từ
銀行ぎんこうN5
ngân hàngdanh từ
払はらうN4
trả tiềnđộng từ
単位たんいN3
đơn vịdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いくN4
Diễn tả sự thay đổi của một sự việc từ bây giờ trở đi.1セントの硬貨をつくるのを少しずつ減らしていくと発表しました。
Danh từ + に + Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của một vật.アメリカには、1セントの硬貨が約1140億枚あります。
Danh từ + によると、~N4
Dùng để diễn tả nguồn thông tin của một sự việc nào đó.財務省によると、使われていない硬貨が多くあります。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.1セントの硬貨を使うことができると考えています。
Động từ thể từ điển + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái của một hành động.5セントの硬貨を使うようになると考えています。
Động từ thể từ điển + ときN5
Diễn tả một hành động xảy ra trong một thời điểm nhất định.クレジットカードなどで払うときは、1セントの単位で払うことができると考えています。

Câu hỏi

アメリカの財務省ざいむしょうは何なにを発表はっぴょうしましたか?

1/5
A1セントの硬貨をたくさん作ること
B1セントの硬貨を少しずつ減らすこと
C5セントの硬貨をなくすこと
D1ドル札を新しくすること

Bài báo liên quan