Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アステカの黒曜石はどこから来たのか

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アステカの黒曜石こくようせきはどこから来きたのか

N4
27/05/2025169
アステカの黒曜石はどこから来たのか
0:00

アステカ帝国ていこくは、今いまのメキシコのあたりにありました。アステカの人ひとたちは、黒曜石こくようせきという火山かざんのガラスを、道具どうぐや飾かざり、宗教しゅうきょうの品物しなものに使つかっていました。アステカの都みやこで見みつかった黒曜石こくようせきの品物しなものを、アメリカの大学だいがくなどの研究けんきゅうチームが調しらべました。品物しなものは、緑みどりや金色きんいろなどいろいろな色いろの黒曜石こくようせきでできていました。研究けんきゅうチームは、遠とおい所ところから黒曜石こくようせきを運はこんで、品物しなものを作つくったと考かんがえています。研究けんきゅうチームは、宗教しゅうきょうの品物しなものには特別とくべつな色いろの黒曜石こくようせきを使つかっていたことがわかりました。切きったり削けずったりする道具どうぐには、違ちがう種類しゅるいの黒曜石こくようせきを使つかっていました。研究けんきゅうチームは、アステカの人ひとたちは、いろいろな場所ばしょの人ひとと品物しなものを売うり買かいする仕組しくみを作つくっていたと考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N433%
N38%
N28%
N13%

Từ vựng (30)

今いまN5
bây giờdanh từ
メキシコ
Mexicodanh từ
あたり
vùng, khu vựcdanh từ
黒曜石こくようせき
đá Obsidiandanh từ
火山かざんN2
núi lửadanh từ
ガラスN4
thủy tinhdanh từ
道具どうぐN4
dụng cụdanh từ
飾かざり
đồ trang trídanh từ
宗教しゅうきょうN3
tôn giáodanh từ
品物しなものN4
hàng hóa, sản phẩmdanh từ
アメリカN4
mỹdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
チーム
nhómdanh từ
調しらべるN4
điều tra, nghiên cứuđộng từ
緑みどりN5
màu xanh lá câydanh từ
金色きんいろ
màu vàngdanh từ
色いろN5
màu sắcdanh từ
遠とおいN5
xatính từ
所ところN5
nơi, chỗdanh từ
運はこぶ
vận chuyểnđộng từ
作つくるN2
tạo ra, làmđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
切きるN5
cắtđộng từ
削けずるN2
gọt, màiđộng từ
違ちがう
kháctính từ
種類しゅるい
loạidanh từ
場所ばしょ
địa điểmdanh từ
売うり買かい
mua bándanh từ
仕組しくみ
cơ chế, hệ thốngdanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 + という + Danh từ 2N4
Danh từ 2 gọi là Danh từ 1 / Danh từ 2 có tên là Danh từ 1. Dùng để giải thích, định nghĩa danh từ 1.アステカの人たちは、黒曜石という火山のガラスを、道具や飾り、宗教の品物に使っていました。
Động từ thể て + いますN4
Đang làm ~ / Đã và đang ~. Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái tiếp diễn.アステカの人たちは、黒曜石という火山のガラスを、道具や飾り、宗教の品物に使っていました。
Động từ thể た + と考えていますN4
Tôi/Chúng tôi cho rằng đã ~. Diễn tả suy nghĩ, phán đoán về một hành động đã xảy ra.研究チームは、遠い所から黒曜石を運んで、品物を作ったと考えています。
Động từ thể từ điển + ことがわかりましたN4
Đã phát hiện/hiểu ra rằng ~. Diễn tả việc đã hiểu, nhận ra điều gì đó.研究チームは、宗教の品物には特別な色の黒曜石を使っていたことがわかりました。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + するN4
Làm những việc như ~ và ~. Diễn tả những hành động không theo thứ tự, không có trình tự.切ったり削ったりする道具には、違う種類の黒曜石を使っていました。
Danh từ + と + Động từN4
Làm ~ với Danh từ. Trợ từ "と" dùng để chỉ đối tượng của hành động.研究チームは、アステカの人たちは、いろいろな場所の人と品物を売り買いする仕組みを作っていたと考えています。

Câu hỏi

アステカ帝国ていこくはどこにありましたか。

1/5
A今のアメリカ
B今のメキシコ
C今のブラジル
D今のスペイン

Bài báo liên quan