Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イスラエル寄りのドイツ首相が異例の批判「正当化できない」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イスラエル寄よりのドイツ首相しゅしょうが異例いれいの批判ひはん「正当せいとう化かできない」

N2
26/05/202547
イスラエル寄りのドイツ首相が異例の批判「正当化できない」
0:00

イスラエルがパレスチナのガザ地区ちくで軍事ぐんじ作戦さくせんを拡大かくだいさせ民間みんかん人じんの犠牲ぎせいが増ふえ続つづけていることについて、ドイツのメルツ首相しゅしょうは「なぜ民間みんかん人じんを傷きずつけるのか理解りかいできない」などと述のべ、厳きびしく批判ひはんしました。ドイツはイスラエル寄よりの姿勢しせいで知しられていて、地元じもとメディアは異例いれいの批判ひはんだと伝つたえています。

イスラエル軍ぐんはガザ地区ちくへの攻撃こうげきを続つづけていて、26日にち、2日間にちかんでハマスの拠点きょてんなど200か所かしょ以上いじょうを空爆くうばくしたと発表はっぴょうしました。
パレスチナのメディアは、多おおくの住民じゅうみんが避難ひなんする学校がっこうが爆撃ばくげきされたと伝つたえていて、ガザ地区ちくの保健ほけん当局とうきょくは26日にち、イスラエル軍ぐんの攻撃こうげきで過去かこ24時間じかんに38人にんが死亡しぼうしたとしています。
こうした中なか、ガザ地区ちくで民間みんかん人じんの犠牲ぎせいが増ふえ続つづけていることについて、ドイツのメルツ首相しゅしょうは、26日にちのテレビ番組ばんぐみで「なぜ、このようなやり方やりかたで民間みんかん人じんを傷きずつけるのか理解りかいできない。ハマスのテロに対にたいする戦たたかいとしてもはや正当せいとう化かできないと思おもう」と述のべ、厳きびしい口調くちょうで批判ひはんしました。
ドイツは、第だい2次じ世界せかい大戦たいせんでのナチスによるユダヤ人じんの大量たいりょう虐殺ぎゃくさつホロコーストの歴史れきしから、イスラエル寄よりの姿勢しせいで知しられていて、ドイツのメディアは、異例いれいの批判ひはんだと伝つたえています。
メルツ首相しゅしょうは、ドイツは引き続ひきつづきイスラエル寄よりの姿勢しせいを取とるとしながらも、「イスラエル政府せいふは、友人ゆうじんが受け入うけいれられないことをすべきではない」として、自制じせいを求もとめました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N420%
N333%
N26%
N118%

Từ vựng (36)

イスラエル
israeldanh từ
パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ちく
dải gazadanh từ
軍事作戦ぐんじさくせん
chiến dịch quân sựdanh từ
拡大かくだいN3
mở rộngdanh từ/động từ
民間人みんかんじん
dân thườngdanh từ
犠牲ぎせいN1
sự hy sinh, nạn nhândanh từ
増ふえ続つづける
tiếp tục tăngđộng từ
ドイツ
đứcdanh từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
理解りかいN3
hiểudanh từ/động từ
批判ひはん
phê phándanh từ/động từ
寄より
hướng về, nghiêng vềdanh từ
姿勢しせいN2
thái độ, lập trườngdanh từ
地元じもと
địa phươngdanh từ
異例いれい
chưa từng có, đặc biệtdanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ/động từ
発表はっぴょう
công bốdanh từ/động từ
避難ひなんN1
sơ tándanh từ/động từ
爆撃ばくげき
ném bomdanh từ/động từ
保健ほけんN2
y tếdanh từ
当局とうきょく
chính quyềndanh từ
死亡しぼうN3
tử vongdanh từ/động từ
テロ
khủng bốdanh từ
戦たたかい
cuộc chiếndanh từ
正当化せいとうか
biện minhdanh từ/động từ
口調くちょう
giọng điệudanh từ
第2次世界大戦だいにじせかいたいせん
chiến tranh thế giới thứ haidanh từ
ナチス
đức quốc xãdanh từ
ユダヤ人ユダヤじん
người do tháidanh từ
大量虐殺たいりょうぎゃくさつ
thảm sát hàng loạtdanh từ
ホロコースト
holocaustdanh từ
友人ゆうじん
bạn bèdanh từ
自制じせい
tự chếdanh từ/động từ
求もとめるN3
yêu cầuđộng từ
受うけ入いれる
chấp nhậnđộng từ

Ngữ pháp (15)

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + について N2
{Danh từ 1} về {Danh từ 2} / {Danh từ 1} liên quan đến {Danh từ 2}日本の歴史は、文化について多くのことを教えてくれます。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".私は今、昼ご飯を食べています。
Thể thông thường + などと + 言う/思う N2
Trích dẫn gián tiếp, có nghĩa là "nói rằng", "cho rằng".彼は「明日行く」などと言いました。
Danh từ + で N2
Trợ từ "で" biểu thị nơi xảy ra hành động.図書館で本を読みます。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".彼はテレビを見ています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".私は日本語を勉強しています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".雨が降っています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".猫が寝ています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".友達と話しています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".母は料理を作っています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".彼女は歌を歌っています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".子供たちが遊んでいます。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".先生が教えています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".私は歩いています。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có nghĩa là "đang", "đã và đang".犬が走っています。

Câu hỏi

ドイツドイツのメルツメルツ首相しゅしょうがイスラエルイスラエルに対たいして批判ひはんした主おもな理由りゆうは何なんですか。

1/5
Aイスラエルがハマスと交渉しなかったから
Bイスラエルが民間人を傷つけていること
C{ドイツ}が{イスラエル}を支持しなくなったから
Dイスラエルがガザ地区から撤退したから

Bài báo liên quan