Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大阪 堺 建物壊す作業中 3人倒れ意識不明

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大阪おおさか 堺さかい 建物たてもの壊こわす作業さぎょう中ちゅう 3人にん倒たおれ意識いしき不明ふめい

N2
27/05/20251
大阪 堺 建物壊す作業中 3人倒れ意識不明
0:00

27日にち午前ごぜん11時じすぎ、大阪おおさか・堺さかい市し南みなみ区くで「建物たてものを取り壊とりこわしている時ときに発電はつでん機きを使つかったところ3人にんが倒たおれた」と消防しょうぼうを通をつうじて警察けいさつに通報つうほうがありました。警察けいさつによりますと、3人にんは意識いしき不明ふめいだということで、警察けいさつと消防しょうぼうが詳くわしい状況じょうきょうを調しらべています。
【動画どうが】上空じょうくうからの映像えいぞうでは(17秒びょう)


NHKのヘリコプターが午前ごぜん11時じ45分ふんごろに上空じょうくうから撮影さつえいした映像えいぞうでは、シートで覆おおわれた建物たてものの周辺しゅうへんに複数ふくすうの消防しょうぼう車しゃなどが止とまっていて、消防しょうぼう隊員たいいんなどが活動かつどうしている様子ようすが確認かくにんできます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N528%
N415%
N330%
N213%
N115%

Từ vựng (23)

日ひN3
ngàydanh từ
午前ごぜん
buổi sángdanh từ
時じN3
giờdanh từ
大阪おおさか
osaka (tên địa danh)danh từ
堺市さかいし
thành phố sakai (tên địa danh)danh từ
南区みなみく
quận minami (tên địa danh)danh từ
建物たてもの
tòa nhàdanh từ
発電機はつでんき
máy phát điệndanh từ
消防しょうぼうN3
cứu hỏadanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
通報つうほう
thông báodanh từ
意識不明いしきふめい
bất tỉnhdanh từ
状況じょうきょうN3
tình huốngdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
上空じょうくう
trên khôngdanh từ
映像えいぞう
hình ảnhdanh từ
撮影さつえいN2
quay phimdanh từ
周辺しゅうへんN2
xung quanhdanh từ
複数ふくすうN2
nhiềudanh từ
消防車しょうぼうしゃ
xe cứu hỏadanh từ
消防隊員しょうぼうたいいん
nhân viên cứu hỏadanh từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
確認かくにんN3
xác nhậndanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ を + Động từ N2
Trợ từ "を" chỉ đối tượng của hành động.建物を取り壊している時に発電機を使ったところ3人が倒れた。
Danh từ 1 + に + Danh từ 2 N2
Trợ từ "に" chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc tình huống.複数の消防車などが止まっていて。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả trạng thái đang diễn ra.消防隊員などが活動している様子が確認できます。
Động từ thể た + ところ N2
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.発電機を使ったところ3人が倒れた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ごろ N2
Diễn tả khoảng thời gian.午前11時45分ごろに上空から撮影した映像では。

Câu hỏi

堺市さかいし南区みなみくで起おきた事故じこについて、正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A3人が発電機を使って建物を建てていた。
B{3}人が倒れたのは発電機を使った後だった。
C3人は意識がはっきりしていた。
D警察は現場にいなかった。

Bài báo liên quan