Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
放射性物質で汚れた土をどうするか 国が会議を開いた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

放射性ほうしゃせい物質ぶっしつで汚よごれた土つちをどうするか 国くにが会議かいぎを開ひらいた

N4
28/05/2025455
放射性物質で汚れた土をどうするか 国が会議を開いた
0:00

2011年ねんに福島県ふくしまけんで原子力げんしりょく発電所はつでんしょの事故じこがありました。放射性ほうしゃせい物質ぶっしつが外そとに出でて、たくさんの土つちが汚よごれました。汚よごれた土つちは、福島県ふくしまけんのひとつの場所ばしょに集あつめて置おいてあります。

国くには27日にち、この土つちをどうするか、会議かいぎを開ひらきました。

汚よごれた土つちは、法律ほうりつで2045年ねん3月がつまでに福島県ふくしまけんの外そとに埋うめたりすることが決きまっています。国くには、あまり汚よごれていない土つちは、工事こうじなどで使つかいたいと考かんがえています。

会議かいぎでは、首相しゅしょう官邸かんていの庭にわでも土つちを使つかうことを決きめました。国くには、心配しんぱいしている人ひとが多おおいため、どう使つかうか見みせたいと考かんがえています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N423%
N318%
N28%
N15%

Từ vựng (23)

年ねん
nămdanh từ
福島県ふくしまけん
tỉnh fukushimadanh từ
原子力発電所げんしりょくはつでんしょ
nhà máy điện hạt nhândanh từ
事故じこN4
sự cố, tai nạndanh từ
放射性物質ほうしゃせいぶっしつ
chất phóng xạdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
土つちN3
đấtdanh từ
汚よごれるN4
bị ô nhiễm, bị bẩnđộng từ
場所ばしょN4
địa điểm, nơi chốndanh từ
集あつめるN4
tập hợp, thu thậpđộng từ
置おくN5
đặt, đểđộng từ
国くにN5
quốc giadanh từ
会議かいぎN4
cuộc họp, hội nghịdanh từ
開ひらくN4
mở, tổ chứcđộng từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
埋うめるN2
chôn, lấpđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
首相官邸しゅしょうかんてい
văn phòng thủ tướngdanh từ
庭にわN5
vườndanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ đuôi い
見みせるN5
cho xem, trình bàyđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).2011年に福島県で原子力発電所の事故がありました。
Danh từ 1 を Danh từ 2 に Động từ N4
Danh từ 1 được (động từ) vào danh từ 2.汚れた土は、福島県のひとつの場所に集めて置いてあります。
Động từ thể た + りする N4
Liệt kê hành động tiêu biểu.汚れた土は、法律で2045年3月までに福島県の外に埋めたりすることが決まっています。
Động từ thể たい (bỏ い) + と考えています N4
Ai đó dự định làm gì.国は、あまり汚れていない土は、工事などで使いたいと考えています。
Động từ thể た + ため N4
Để làm gì đó.国は、心配している人が多いため、どう使うか見せたいと考えています。

Câu hỏi

福島県ふくしまけんの汚よごれた土つちについて、国くにはどのように使つかうことを考かんがえていますか。

1/5
Aすべて海に捨てる
Bあまり汚れていない土を工事などで使う
Cすべて福島県に埋める
D海外に送る

Bài báo liên quan