Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
戸籍の名前 漢字だけではなくて読み方も書く

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

戸籍こせきの名前なまえ 漢字かんじだけではなくて読よみ方かたも書かく

N4
28/05/20251763
戸籍の名前 漢字だけではなくて読み方も書く
0:00

日本人にほんじんの「戸籍こせき」のニュースです。

役所やくしょにある戸籍こせきには、名前なまえや生うまれた日ひ、家族かぞく関係かんけいなどが書かいてあります。

今いままで名前なまえは漢字かんじなどで書かいていましたが、漢字かんじの読よみ方かたは書かいていませんでした。

国くには、戸籍こせきをコンピューターで使つかいやすくするため、カタカナで、名前なまえの読よみ方かたも一緒いっしょに書かくことにしました。

名前なまえの読よみ方かたが正ただしいかどうか調しらべるため、市しや町まちなどが26日にちから読よみ方かたを書かいたはがきを出だしています。読よみ方かたが正ただしい場合ばあいは、何なにもしなくてもいいです。違ちがっていたら、1年ねん以内いないに市しや町まちに連絡れんらくをしてください。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N431%
N30%
N23%
N13%

Từ vựng (22)

戸籍こせきN1
hộ tịchdanh từ
役所やくしょN2
văn phòng chính quyền, cơ quan hành chínhdanh từ
名前なまえ
têndanh từ
生うまれた
đã sinh rađộng từ - dạng quá khứ
家族関係かぞくかんけい
quan hệ gia đìnhdanh từ
漢字かんじN5
chữ hándanh từ
読み方よみかた
cách đọcdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
コンピューターN4
máy tínhdanh từ
使つかいやすくするN1
làm cho dễ sử dụngđộng từ
カタカナN2
katakanadanh từ
正ただしいN4
đúngtính từ
調しらべる
kiểm trađộng từ
市しN4
thành phốdanh từ
町まちN3
thị trấndanh từ
出だす
gửi, đưa rađộng từ
はがき
bưu thiếpdanh từ
場合ばあい
trường hợpdanh từ
連絡れんらくするN4
liên lạcđộng từ
違ちがうN5
khác, saiđộng từ
以内いないN4
trong vòngdanh từ
何もしなくてもいいN3
không cần làm gì cảcụm từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 (địa điểm) に Danh từ 2 が あります N4
<Danh từ 2> có ở <Danh từ 1>. Diễn tả sự tồn tại của một đối tượng ở một địa điểm cụ thể.役所にある戸籍には、名前や生まれた日、家族関係などが書いてあります。
Động từ thể từ điển + ため N4
Để làm gì đó. Diễn tả mục đích của hành động.国は、戸籍をコンピューターで使いやすくするため、カタカナで、名前の読み方も一緒に書くことにしました。
Động từ thể từ điển + ことにします N4
Quyết định làm gì đó.国は、戸籍をコンピューターで使いやすくするため、カタカナで、名前の読み方も一緒に書くことにしました。
Động từ thể thông thường + かどうか N4
Có...hay không. Dùng để diễn tả một sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn.名前の読み方が正しいかどうか調べるため、市や町などが26日から読み方を書いたはがきを出しています。
Động từ thể thông thường + 場合 N4
Trong trường hợp... Diễn tả điều kiện hoặc tình huống.読み方が正しい場合は、何もしなくてもいいです。
Động từ thể thông thường + たら N4
Nếu...thì. Dùng để diễn tả điều kiện giả định.違っていたら、1年以内に市や町に連絡をしてください。

Câu hỏi

戸籍こせきに新あたらしく書かかれることになったのは、どれですか。

1/5
A名前の読み方
B家族の人数
C生まれた場所
D住所

Bài báo liên quan