Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
元警察署長の男がアメリカの刑務所からにげる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

元もと警察署長けいさつしょちょうの男おとこがアメリカの刑務所けいむしょからにげる

N4
28/05/2025220
元警察署長の男がアメリカの刑務所からにげる
0:00

アメリカのアーカンソー州しゅうの刑務所けいむしょで25日にじゅうごにち、男おとこが逃にげました。男おとこは、殺人さつじんと強姦ごうかんの罪つみで刑務所けいむしょに入はいっていました。警察けいさつなどによると、男おとこは警察官けいさつかんのような服ふくを着きて、刑務所けいむしょの門もんを通とおって逃にげたようです。防犯ぼうはんカメラの映像えいぞうには、男おとこが黒くろいズボンとTシャツ、帽子ぼうしをかぶっていて、防弾ぼうだんチョッキのようなものも着きている様子ようすが映うつっています。男おとこは56歳ごじゅうろくさいで、2017年ねんから刑務所けいむしょに入はいっています。以前いぜんは警察官けいさつかんや警察署長けいさつしょちょうをしていました。警察けいさつなどは、男おとこを探さがしています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N422%
N319%
N27%
N111%

Từ vựng (21)

アメリカN4
Mỹdanh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
逃にげるN4
trốn thoátđộng từ
殺人さつじんN1
giết ngườidanh từ
強姦ごうかん
hiếp dâmdanh từ
罪つみ
tộidanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
警察官けいさつかん
cảnh sát viêndanh từ
服ふく
quần áodanh từ
門もんN5
cổngdanh từ
防犯ぼうはんカメラ
camera an ninhdanh từ
映像えいぞうN1
hình ảnhdanh từ
黒くろいN5
màu đentính từ đuôi い
ズボン
quầndanh từ
帽子ぼうしN5
mũdanh từ
防弾ぼうだんチョッキ
áo chống đạndanh từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
以前いぜんN3
trước đâyphó từ
警察署長けいさつしょちょう
trưởng đồn cảnh sátdanh từ
着きる
mặcđộng từ
かぶるN3
đội, mang (mũ)động từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + のような + Danh từN4
Diễn tả sự giống nhau giữa hai sự vật, sự việc.男は警察官のような服を着て、刑務所の門を通って逃げたようです。
Động từ thể thường + ようですN4
Diễn tả sự suy đoán của người nói dựa trên thông tin có được.男は警察官のような服を着て、刑務所の門を通って逃げたようです。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra.男は、殺人と強姦の罪で刑務所に入っていました。
Danh từ + からN4
Diễn tả điểm xuất phát của hành động.男は56歳で、2017年から刑務所に入っています。

Câu hỏi

男おとこはどこから逃にげましたか。

1/5
A病院
B刑務所
C学校
D空港

Bài báo liên quan